| cấp hiệu | dt. Dấu-hiệu chỉ cấp-bậc: Quân-phục phải có cấp-hiệu. |
| cấp hiệu | - dt. Phù hiệu đeo ở hai ve cổ áo của quân nhân, chỉ cấp bậc quân hàm, hình bình hành, có màu sắc phân biệt theo quân binh chủng. |
| cấp hiệu | dt. Phù hiệu đeo ở hai ve cổ áo của quân nhân, chỉ cấp bậc quân hàm, hình bình hành, có màu sắc phân biệt theo quân binh chủng. |
| cấp hiệu | dt (H. cấp: thứ bậc; hiệu: dấu hiệu) Phù hiệu chỉ quân hàm của bộ đội đeo trên vai hoặc đính vào cổ áo: Anh ấy đeo cấp hiệu đại uý. |
| cấp hiệu | dt. Dấu hiệu của chức tước, thường là của quan võ. |
| cấp hiệu | d. Phù hiệu của các cấp bậc trong quân đội. |
| Bù lại , siêu phẩm của Apple sở hữu loa stereo cao cấp , cung ccấp hiệusuất âm thanh chất lượng hơn nhiều so với iPhone 6s tiền nhiệm. |
| Trong loạt sản phẩm mới , Ryzen 7 là dòng chip cao cấp nhất của AMD , đánh dấu sự chính thức quay lại phân khúc PC cao ccấp hiệunăng cao trên toàn cầu. |
| cấp hiệunăng được xếp theo thứ tự bảng chữ cái. |
| Toàn bộ dòng sản phẩm Caltex Havoline dành cho xe tay ga sẽ được nâng cấp để đáp ứng các ccấp hiệunăng mới và cao nhất API SN & JASO MB , giúp động cơ cải thiện khả năng tăng tốc , bảo vệ chống quá nhiệt tối ưu và đảm bảo hiệu năng bền bỉ trong suốt chu kì vận hành. |
| Canon imageCLASS MF241d là mẫu máy in laser đen trắng khổ A4 thuộc dòng đa chức năng được giới thiệu nhằm đáp ứng cho người dùng văn phòng có nhu cầu in tài liệu hai mặt , đồng thời cung ccấp hiệusuất khá cao nhờ tốc độ in và sao chụp lên đến 27 trang/phút. |
| Đây là dòng card đồ họa thuộc phân khúc bình dân vừa được Nvidia chính thức ra mắt tại thị trường các nước Đông Nam Á. Tuy có giá bán chỉ từ 69 USD (khoảng 1 ,6 triệu đồng) nhưng sản phẩm vẫn cung ccấp hiệunăng khá ấn tượng. |
* Từ tham khảo:
- cấp hoàng
- cấp kênh
- cấp kì
- cấp kinh
- cấp kinh phong
- cấp liễm