| cấp kênh | tt. Hầm-hênh, gập-ghềnh, kê không vững: Bộ ván cấp-kênh. |
| cấp kênh | tt. Cập kênh: Tấm phản kê cấp kênh. |
| cấp kênh | tt, trgt Không thăng bằng, dễ nghiêng ngả: Cái bàn kê cấp kênh. |
| cấp kênh | tt. Không vững, gập-ghềnh: Cái bàn chêm sao cũng còn cấp-kênh. |
| cấp kênh | t. Nh. Cập kênh. |
| cấp kênh | Cong vênh không được phẳng: Tấm phản này cấp-kênh phải kê lại. |
| Hình ảnh mang tính chất tượng trưng cho quá trình xử lý kỹ thuật (Hình ảnh về dữ liệu và thao tác thực cần đảm bảo tính bí mật , riêng tư) Trong bối cảnh người dùng và các cơ quan đơn vị chưa biết đến có những doanh nghiệp , đơn vị , đang làm về ATTT có thể hỗ trợ , thì trong thời gian tới , Cục ATTT cho biết sẽ đẩy mạnh tuyên truyền , phổ biến , cung ccấp kênhthông tin để các tổ chức , cá nhân biết và phối hợp. |
| Điều kiện để các kênh chương trình nước ngoài được cung cấp trên dịch vụ phát thanh truyền hình trả tiền Việt Nam : Các hãng PT TH nước ngoài muốn cung ccấp kênhchương trình nước ngoài vào Việt Nam có thu phí bản quyền nội dung phải thông qua đại lý được ủy quyền tại Việt Nam để thực hiện việc đăng ký cung cấp kênh chương trình và thực hiện nghĩa vụ tài chính với nhà nước Việt Nam. |
| ; Các kênh chương trình nước ngoài muốn được phát sóng trên hệ thống PT TH trả tiền Việt Nam bên cạnh phải có Giấy chứng nhận đăng ký cung ccấp kênhchương trình nước ngoài (đối với kênh có thu phí bản quyền nội dung) thì kênh chương trình này phải được biên tập , biên dịch bởi một đơn vị được cấp phép biên tập theo quy định tại điều 19 , Nghị định 06/2016/NĐ CP. |
* Từ tham khảo:
- cấp kì
- cấp kinh
- cấp kinh phong
- cấp liễm
- cấp lưu dũng thoái
- cấp mạch