| cấp hạ | đgt. Làm cho đi đại tiện gấp bằng thuốc tả hạ để tống thực liệu ra ngoài, để tân dịch không bị hư tổn, theo đông y. |
| Tôi chỉ muốn kết liên , chỉ muốn làm thông gia với các giai cấp hạ lưu , nghĩa là bọn người khổ sở xấu số. |
| Có hai cách : một là đổi cách làm cũ sang cách làm mới (như Viettel chuyển hướng cung cấp hạ tầng và dịch vụ số) , và hai là sáng tạo ra cách làm hoàn toàn mới (như taxi công nghệ của Uber hay cách cung cấp chỗ ở của Airbnb dựa trên kinh tế chia sẻ). |
| Bên cạnh công tác xét xử , Tòa án các cấp tăng cường công tác cải cách thủ tục hành chính tư pháp , trong đó tập trung vào việc đổi mới các quy trình , thủ tục tiếp nhận và xử lý công việc và đặc biệt là tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin vào các hoạt động của Tòa án thông qua việc nâng ccấp hạtầng công nghệ thông tin. |
| Công trình có chức năng tập trung các hoạt động nghiên cứu phát triển , đào tạo , sản xuất và kinh doanh sản phẩm , dịch vụ CNTT , cung ccấp hạtầng , cung ứng dịch vụ công nghệ thông tin cho các tổ chức , doanh nghiệp và các hoạt động khác liên quan đến CNTT. |
| Các nhà cung ccấp hạtầng thị trường như mô hình đối tác bù trừ trung tâm (CCP) tạo thuận lợi cho việc thiết lập mạng lưới đa phương đối với tất cả các thành viên giao dịch. |
| An toàn thị trường gặp rủi ro nếu có sự cố trong hoạt động của các nhà cung ccấp hạtầng kỹ thuật hoặc các thành viên thị trường liên quan. |
* Từ tham khảo:
- cấp hiệu
- cấp hoàng
- cấp kênh
- cấp kì
- cấp kinh
- cấp kinh phong