| cấp dưỡng | đt. Nuôi, cho tiền hằng tháng cho đủ sống: Tuy thôi vợ, nhưng mỗi tháng anh ấy đều có cấp-dưỡng. |
| cấp dưỡng | - I đg. (id.). Cung cấp cho người già hoặc yếu những thứ cần thiết cho đời sống. Cấp dưỡng những người già yếu, tàn tật. - II d. Người làm công việc nấu ăn trong cơ quan, quân đội, v.v. Làm . Công tác cấp dưỡng. |
| cấp dưỡng | I. đgt. Nuôi dưỡng người già yếu, bệnh tật: cấp dưỡng người già yếu. II. dt. Người nấu ăn ở các bếp tập thể: chị cấp dưỡng o làm cấp dưỡng. |
| cấp dưỡng | dt (cấp: phát cho; dưỡng: nuôi) Người phụ trách việc nấu ăn trong một tập thể: Người ta thường gọi các cấp dưỡng là anh nuôi hay chị nuôi. đgt Cung cấp những thứ cần thiết cho cuộc sống: Cấp dưỡng các cụ già không nơi nương tựa. |
| cấp dưỡng | đt. Giúp cho, nuôi nấng: Cấp-dưỡng những người thợ bị tai nạn. |
| cấp dưỡng | d. Người phụ trách việc nấu ăn cho một tập thể. |
| cấp dưỡng | Nuôi cho ăn: Cấp-dưỡng những người già yếu. |
| Đói không có thứ gì cấp dưỡng , lui không có chốn nào tựa nương. |
| Thực phẩm luôn là nguồn cung ccấp dưỡngchất nuôi dưỡng cơ thể. |
| Một hỗn hợp mặt nạ hiệu quả trong việc cung ccấp dưỡngchất và độ ẩm cho da đó là : sử dụng một trái dưa leo xay nhuyễn với một hộp sữa chua không đường. |
| Trong khi bào thai phát triển trong bụng mẹ ở người , con non của các loài đẻ trứng như gà lại được cung ccấp dưỡngchất bên ngoài cơ thể con cái. |
| Ngoài ra , HĐXX buộc bị cáo bồi thường cho phía gia đình bị hại 188.572.200 đồng (đã bồi thường được 20.000.000 đồng) ; ccấp dưỡngcho con của bị hại (bằng ½ mức lương tối thiểu theo nhà nước quy định) đến năm 18 tuổi ; bồi thường cho chủ tiệm cầm đồ ở thành phố Châu Đốc (An Giang) 20 triệu đồng. |
| Mỗi huyện thành lập một đại đội du kích tập trung , một trung đội bộ đội địa phương do huyện tự ccấp dưỡng; các xã trong khu căn cứ cách mạng đều có từ một đến hai trung đội dân quân du kích. |
* Từ tham khảo:
- cấp điện
- cấp điệu
- cấp đường ô tô
- cấp hạ
- cấp hiệu
- cấp hoàng