| cách âm | dt. Chứng mà khí dương bị ngăn chặn không thoát ra ngoài được, do cơ thể bị nhiệt, gây nên triệu chứng trong thì thực nhiệt; ngoài thì giả hàn. |
| cách âm | đgt. Ngăn không cho âm lan truyền ra hoặc vào, để tránh tạp âm khi ghi âm: phòng cách âm. |
| cách âm | tt, đgt (H. cách: ngăn ra; âm: tiếng) Ngăn không cho âm truyền từ một bên sang bên khác: Vách ngăn cách âm giữa hai phòng. |
| Con gái út của GS Trần Văn Khê phân tích : Anh Trần Quang Hải đã tự mình đồng ý cho phép Bảo tàng tượng sáp nghệ sĩ Việt Nam làm và trưng bày tượng sáp GS Trần Văn Khê một ccách âmthầm , không cho ba người em của mình , cũng là con ruột của của GS Trần Văn Khê , hay biết. |
| Bà Nguyễn Thị Liên Trưởng Ban Dân vận Huyện ủy Phong Điền , nhà gần Mỹ Phương Quán bức xúc : Nếu đã tổ chức hát karaoke thì phải có điều kiện kinh doanh karaoke , nhưng đây chỉ là quán nhậu , không có vách , kính ngăn ccách âmnên khách say "gào" khiến người dân đinh tai nhức óc. |
| Vốn được biết đến là một giọng trẻ theo đuổi phong ccách âmnhạc trẻ trung , hiện đại , hơi hướm giải trí nên sự xuất hiện của Noo Phước Thịnh khiến không ít người bất ngờ. |
| Trong căn phòng ccách âmcó diện tích một mét vuông được trang bị đèn , loa , micro... ai cũng có thể trở thành ngôi sao ca nhạc. |
| Tới với buổi casting lần đầu tiên tại Hà Nội có sự tham gia của nhiều gương mặt trẻ với phong ccách âmnhạc đặc biệt cũng như sở hữu tài năng đầy hứa hẹn. |
| Những tấm mút ccách âmcủa vũ trường bắt đầu bốc ra mùi khét nghẹt thở. |
* Từ tham khảo:
- cách bãi
- cách bế
- cách biệt
- cách bỏ
- cách bức
- cách chính