| ca rê | (carré) dt. Bệnh ở chó do vi-rút ca-rê gây ra với triệu chúng như sốt cao 39,50C-420C mắt sưng húp, chảy nước mắt, kéo dử, mũi có mủ xanh và dịch nhầy, thở rên rỉ, nôn mửa liên tục, ỉa chảy ra máu, người run rảy, đi lại xiêu vẹo, lên cơn co giật bụng, háng có mụn mủ, chữa bằng kháng huyết thanh và các thuốc chữa triệu chứng, phòng bệnh bằng tiêm vác-xin 1-2 lần mỗi năm; còn gọi là bệnh sài sốt. |
| ca rê | (carré) dt. Tóc húi ngắn phía trước gần như vuông góc: húi ca-rê. |
| Trước đó , cuối năm 2017 , anh Nguyễn Cca rê, là thợ điện , ngụ phường An Hòa , quận Ninh Kiều (TP.Cần Thơ) mang 100 USD đến tiệm vàng Thảo Lực đổi lấy 2 ,2 triệu đồng. |
| Ngày 4/9 vừa qua , UBND TP.Cần Thơ đã quyết định xử phạt vi phạm hành chính số tiền 90 triệu đồng đối với anh Nguyễn Cca rêvì đã mua , bán ngoại tệ tại tổ chức không được thu đổi ngoại tệ. |
* Từ tham khảo:
- ca-ri
- ca-rô
- ca-sê
- ca sĩ
- ca-sô
- ca-ta-lô