| ca ta lô | (catalogue) dt. 1. Danh mục, thường được xếp theo trật tự nhất định: tra ca-ta-lô để tìm sách đọc. 2. Quyển quảng cáo hàng, thường tập trung giới thiệu nhiều mặt hàng của một hay nhiều cơ quan: Bộ phim ấy, tôi mới thấy giới thiệu trong ca-ta-lô của liên hoan phim lần này. |
| ca ta lô | dt (Pháp: catalogue) Danh sách xếp theo thứ tự: Ca-ta-lô những đồ gia dụng có vẽ mẫu. |
| Bảo tàng Điêu khắc Chăm Đà Nẵng và Học viện Bảo tàng quốc gia về lịch sử nghệ thuật , bảo tồn và bảo tàng học Ấn Độ đã ký kết Biên bản ghi nhớ hợp tác về biên soạn và xuất bản cca ta lôĐiêu khắc Chăm của Việt Nam và mối quan hệ với Nghệ thuật Ấn Độ nhằm nghiên cứu về 50 hiện vật điêu khắc thuộc bộ sưu tập của Bảo tàng Điêu khắc Chăm Đà Nẵng (6 2013). |
* Từ tham khảo:
- ca thán
- ca-ti-ôn
- ca tiếu
- ca-tốt
- ca trù
- ca tụng