| ca rô | (carreau) dt. Hình vuông, dệt hoặc in đều đặn trên vải, trên giấy: vải ca-rô o giấy kẻ ca-rô. |
| ca rô | tt (Pháp: carreau) 1. Nói quân bài tu-lơ-khơ có hình vuông đỏ: Con át ca-rô 2. Nói ô nhỏ hình vuông: Giấy kẻ ca-rô. |
| Người chủ nhà mặc may ô trắng , vận xà rông tơ kẻ ca rô đen , đứng trên sàn chỉ trỏ về phía những cây xoài cổ thụ , nói lăng líu một hồi. |
| Đây là phiên bản gần như cao cấp nhất với đầy đủ các trang bị tiện nghi đáng giá như ghế bọc da loại tốt , xen kẽ hai màu nâu và đen với họa tiết cca rôphong cách. |
| Trên tạp chí thời trang Vogue Trung Quốc gần đây , siêu mẫu diện bộ đầm này và kết hợp với đôi giày họa tiết cca rôđen trắng. |
| Đi cùng khá đông người , trong đó có một cô gái cầm ống sắt , chàng trai mặc áo cca rôđỏ (tạm gọi là C) hỏi lớn : Đứa nào bảo tao là khóa mõm như một con chó? |
| Ông Chung Hoàng Chương (áo cca rôsọc) Ảnh : Đình Tuyển Ban đầu tôi định đi nhưng sau đó , tôi không ngờ thông tin mình đăng được quá nhiều người quan tâm nên tôi không đi nữa vì sợ lên có gì người ta lại hiểu lầm tôi bị Thanh tra Sở TT TT đe dọa sẽ không hay. |
| Theo một nghiên cứu do Trường đại học Bắc Cca rôli na và Trường đại học bang Mi si gân tiến hành , phần lớn thanh niên da đen Mỹ cho rằng , họ là nạn nhân của tình trạng phân biệt chủng tộc (Nhật báo Khoa học , 29 4 2009). |
* Từ tham khảo:
- ca-sê
- ca sĩ
- ca-sô
- ca-ta-lô
- ca thán
- ca-ti-ôn