| ca sĩ | dt. Ca-công, người đi ca ở phòng-trà, đài phát-thanh, ở rạp, không diễn tuồng. |
| ca sĩ | dt. Nghệ sĩ chuyên về hát: ca sĩ nổi tiếng o ca sĩ trẻ. |
| ca sĩ | dt (H. sĩ: người có học) Nghệ sĩ chuyên về hát: Một ca sĩ nổi tiếng ở đài phát thanh. |
| Tôi có cái bệnh là không ưa đài phát thanh , xuân thu nhị kỳ mới mở máy nghe một chút ; nhưng năm nào vào ngày mười bốn hay rằm tháng bảy , tôi cũng nhớ vặn nghe bài chiêu hồn ma quái ấy và bất cứ năm nàm , với bất cuca sĩsĩ nào , tôi cũng thấy nguyên vẹn cái thích thú buổi ban đầu. |
| tháng mười một trở về ở đây không có gió bấc , không có mưa phùn , tháng mười một trở về ở đây tươi hồng rậm lá , tháng mười một trở về ở đây sướng như điên trong tiếng nhạc “sốt gun” có cô con gái Việt Nam bá vai thằng Mỹ đu đưa , thế mà không hiểu tại sao tôi cứ nhớ hoài , cứ thương mãi cái tiếng rao “giò giầy” và tiếng than “con sống về cửa ông cửa bà” của người ăn mày mù ! … Sàigòn ơi , Sàigòn có đêm hồng , Sàigòn có nhữngca sĩa sĩ đeo một triệu rưởi hột xoàn ở cổ và một triệu rưởi hột xoàn khác ở vú , có khi nào quay về xứ Bắc anh em để nhận thức rằng Sàigòn sướng không biết chừng nào vì gạo thì thừa , cá lại lắm mà mùa đông lại không cần áo rét vì Ở đây được cái quanh năm nắng , Chẳng mượn ai đan áo ngự hàn ! Rỡn hoài. |
| Tiếng hát của nữ ca sĩ cao vời vợi , vừa trong sáng , vừa đượm buồn. |
| Các nhóm Abba , Beegees , Carpenters , Sandra… rồi các ca sĩ tài danh Mireille Mathieu , Tino Rossi , Dalida , Nana Muskouri… chúng đều quen biết hết. |
Lúc bấy giờ Nitesh mới giải thích cho tôi rằng Ken là một diễn viên , ca sĩ nhạc rock rất nổi tiếng ở Ấn Độ. |
| Lúc bấy giờ , trên sân khấu có một anh chàng ca sĩ đang hát. |
* Từ tham khảo:
- ca-sô
- ca-ta-lô
- ca thán
- ca-ti-ôn
- ca tiếu
- ca-tốt