| ca ri | - ca-ri dt. (ấn-độ: curry) Bột gia vị gồm ớt và nghệ: Thịt gà xốt bột ca-ri. |
| ca ri | (cari) dt. Bột gia vị làm từ bột nghệ và hạt mùi: bỏ chút bột ca-ri cho thơm và đẹp màu o thịt gà nấu ca-ri. |
| ca ri | dt (ấn-độ: curry) Bột gia vị gồm ớt và nghệ: Thịt gà xốt bột ca-ri. |
| Thường thường thì hoặc băm xào sả ớt , hoặc nấu ca ri nước dừa... Khối cách ăn. |
| Mai chúng mình bảo má nấu nồi ca ri ăn chơi ? Con rắn to nhưng cái đầu nó chỉ bé bằng quả bàng thôi. |
| Món thịt kỳ đà nấu ca ri nước cốt dừa cũng vừa bưng dọn ra bàn bốc khói thơm lừng. |
| Anh ăn trăn không , con trăn lạt thua hổ đất xa , nhưng nếu mình không ham lột da bán lấy tiền , cứ để nguyên da nấu ca ri thì ăn cũng đỡ ngặt lắm. |
| Điểm qua những cái tên trong danh sách phim tỷ đô , chúng ta có thể thấy có các đại diện từ dòng phim siêu anh hùng ( Iron Man , The Avengers ) , thần thoại kỳ ảo ( The Hobbit , Harry Potter and the Deadly Hallows : Part 2 ) , hành động phiêu lưu ( Skyfall , Jurassic World , Cướp Biển Vùng Cca ribê ) và thậm chí là hoạt hình ( Finding Dory , Minions , Frozen ). |
| ND Giữa tháng 7 vừa qua , hơn 700 đại biểu đại diện cho giới phụ nữ của 33 nước Mỹ la tinh và vùng Cca ribê họp với nhau tại Bra xi li a , Thủ đô Bra xin bàn thảo về vai trò của phụ nữ trong công cuộc phát triển đất nước và vì sự tiến bộ của phụ nữ trong khu vực. |
* Từ tham khảo:
- ca-rô
- ca-sê
- ca sĩ
- ca-sô
- ca-ta-lô
- ca thán