| bươu | tt. U, sưng, nổi cục: Bươu đầu, bươu trán // dt. Tên loại ốc ở ruộng to con, vỏ láng: ốc bươu. |
| bươu | - đg. Sưng thành cục ở đầu, ở trán. Bươu đầu sứt trán. |
| bươu | đgt. Sưng to thành cục ở đầu, trán: bị ném bươu trán o bươu đầu sứt trán. |
| bươu | tt Sưng ở đầu, ở trán: Ngã bươu đầu. |
| bươu | dt. Chỗ xưng vì bị đánh đập. Xt. ốc. Bươu ở trán. |
| bươu | t. Sưng ở dầu, ở trán: Ngã bươu đầu. |
| bươu | Bị vật gì đập phải mà sưng lên: Bươu đầu bươu trán. |
| bươu | Tên một loài ốc to gọi là ốc bươu. |
| Hôm thượng thọ cố , cụ lớn cầm đầu con rập vào tường mấy cái đau chết cha chết mẹ , sưng bươu cả đầu lên. |
| Không chết cháy thì cũng vỡ đầu bươu trán vì đoản côn lao tới. |
| Tôi là cái thằng Ngạn ngày xưa , trùm đánh nhau , chúa bị phạt , bữa nào đi học về cũng rách quần rách áo , bươu cổ u đầu , nay đi học mấy năm về , tự nhiên được xếp ngang hàng với thầy cô kính mến ngày xưa , tôi đâu dám. |
| Một người đã nghĩ ra cách khoét đít vỏ ốc bươu cho ngọn rau chui qua , vì chui qua vỏ ốc nên phần ngọn xoắn theo vỏ ốc có mầu trắng như lụa bạch , không có lá , ăn mềm , không chát. |
Với tầm cao vừa xế mặt thành , giẫy mái hiên cườm cượp nhòm ra ven thành , luôn luôn phạt kẻ ra vào bằng những cái cộc bươu đầu choáng óc , nếu họ quên không cúi đầu. |
| Nửa tháng sau khi có cái tấn kịch cưỡng dâm kia , người ta đã đếm được trong làng có ba mươi nhăm vụ xung đột , trong số đó có một đám ăn vạ , hai đám có kẻ bươu trán , vỡ đầu. |
* Từ tham khảo:
- bướu
- bướu cổ
- bướu giáp
- bứt
- bứt áo lên yên
- bứt rứt