| bứt rứt | tt. Bực-dọc băn-hăn: Bứt-rứt khó chịu. |
| bứt rứt | - tt. 1. Có cảm giác khó chịu trong da thịt: chân tay bứt rứt ngứa ngáy bứt rứt sau lưng. 2. Day dứt, không yên lòng: Trong lòng bứt rứt nghĩ đến chuyện đó là bứt rứt, ân hận. |
| bứt rứt | tt. 1. Có cảm giác khó chịu trong da thịt: chân tay bứt rứt o ngứa ngáy bứt rứt sau lưng. 2. Day dứt, không yên lòng: Trong lòng bứt rứt o nghĩ đến chuyện đó là bưt rứt, ân hận. |
| bứt rứt | tt Cảm thấy băn khoăn, khó chịu trong lòng: Nỗi lòng bứt rứt bỗng tiêu tan (Tế Hanh). |
| bứt rứt | tt. Bực-dọc, bực-tức. |
| bứt rứt | t. Băn khoăn khó chịu: Trong lòng bứt rứt vì làm hỏng việc đến mấy lần. |
| bứt rứt | Bực dọc, bức-tức: Bứt-rứt nhẽ anh-hùng khi vị ngộ (hát nói). |
| Cái ý nghĩ đó đã nhiều lần vụt qua trí óc nàng và nay như ăn sâu thành hình ở đó , không sao nàng quên được và luôn luôn làm nàng bứt rứt đau khổ tựa như con sâu đục tổ trong một trái quả , và cứ ngày ngày nằm trong đó khoét quả để nuôi thân. |
Nàng bứt rứt như phạm một tội nặng : để cho Trương yêu mình khổ sở đến như thế. |
| Chỉ khác là lần trước có lẫn chút sung sướng ngấm ngầm , mà lần này chỉ thấy bứt rứt như đã liều một cách dại dột , vô ích. |
| Chàng đưa mắt tìm xem con ngựa nào là con ngựa số 5 để khỏi nghĩ ngợi bứt rứt mãi. |
| Chàng sẽ lôi kéo Thu vào cuộc đời của chàng , hạ Thu xuống cùng một mực với mình , mất hẳn cái so lệch vẫn làm chàng bứt rứt khổ sở bao lâu. |
| Trương nhận thấy hiện nay tình yêu đã hết và bao nhiêu hành vi của mình chỉ bị xui giục bởi vì ý muốn rất tầm thường : mong được thoả nguyện về vật dục để thôi không nghĩ đến Thu nữa , có thể thoát được một cái nợ chỉ làm chàng bứt rứt. |
* Từ tham khảo:
- bựt
- bưu
- bưu ảnh
- bưu chánh
- bưu chính
- bưu cục