| bưu chính | dt. Việc nhận và phát mọi tin-tức, tiền bạc, đồ-vật của người nầy gởi cho người khác ở trong và ngoài nước: Việc bưu-hcính, khu bưu-chính, nha bưu-chính... |
| bưu chính | - dt. (H. bưu: chuyển thư; chính: việc công) Bộ phận ngành bưu điện phụ trách việc chuyển thư từ, báo chí, tiền bạc, bưu kiện: Đến phòng bưu chính lĩnh bưu kiện. |
| bưu chính | dt. Bộ phận thuộc ngành bưu điện đảm nhiệm việc chuyển thư từ, báo chí, bưu kiện, bưu phẩm. |
| bưu chính | dt (H. bưu: chuyển thư; chính: việc công) Bộ phận ngành bưu điện phụ trách việc chuyển thư từ, báo chí, tiền bạc, bưu kiện: Đến phòng bưu chính lĩnh bưu kiện. |
| bưu chính | dt. Ngành trong chính-phủ lo về việc chuyển đạt thư-từ, tin-tức và tiền bạc. // Nha Bưu-chính. |
| bưu chính | d. Tổ chức của Nhà nước chuyên việc chuyển thư từ, điện tín, tiền bạc, đồ vật... |
| bưu chính | Sở coi công việc thuộc về bưu-cục. |
| Theo liền sau , ông chủ sự bưu chính. |
Ông chủ sự bưu chính bệ vệ đi lắc la lắc lư , cái mặt núng nính những thịt. |
| Nhưng thư ấy , trong lúc thân hành đem bỏ tại nhà bưu chính , Hồng lại xé vứt đi mình như nàng còn đương đo đắn , suy xét , chưa dám quả quyết. |
| Cùng tháng đó , ông Lý được hãng luật giao cho vụ kiện của Hội Liên hiệp các nhân viên Bbưu chínhViễn thông. |
| Để thật sự là đô thị trung tâm Nghị quyết 33 của Bộ Chính trị (khóa IX) yêu cầu : Xây dựng thành phố Đà Nẵng trở thành một trong những đô thị lớn của cả nước , là trung tâm kinh tế xã hội lớn của miền trung với vai trò là trung tâm công nghiệp , thương mại du lịch và dịch vụ ; là thành phố cảng biển , đầu mối giao thông quan trọng về trung chuyển vận tải trong nước và quốc tế ; trung tâm bbưu chínhviễn thông và tài chính ngân hàng ; một trong những trung tâm văn hóa thể thao , giáo dục đào tạo và khoa học công nghệ của miền Trung... Đến nay , Đà Nẵng cơ bản đáp ứng yêu cầu đặt ra. |
| Đà Nẵng cũng chưa phải là trung tâm tài chính ngân hàng ; bbưu chính viễn thông , do không thật sự nổi trội so với các địa phương lân cận. |
* Từ tham khảo:
- bưu cục
- bưu điện
- bưu kiện
- bưu phẩm
- bưu phí
- bưu tá