| bưu điện | dt. X. Bưu-cuộc. |
| bưu điện | - dt. 1. Phương thức thông tin, liên lạc bằng thư từ, điện báo, do một cơ quan chuyên môn đảm nhiệm: ngành bưu điện kĩ thuật bưu điện. 2. Cơ quan chuyên lo việc chuyển thư từ, điện, báo chí, tiền, hàng: gửi tiền qua bưu điện đến bưu điện gửi thư. |
| bưu điện | dt. 1. Phương thức thông tin, liên lạc bằng thư từ, điện báo, do một cơ quan chuyên môn đảm nhiệm: ngành bưu điện o kĩ thuật bưu điện. 2. Cơ quan chuyên lo việc chuyển thư từ, điện, báo chí, tiền, hàng: gửi tiền qua bưu điện o đến bưu điện gửi thư. |
| bưu điện | dt (H. điện: điện) Tổ chức của Nhà nước chuyên việc chuyển thư từ báo chí, điện tín, tiền bạc, bưu kiện... và việc liên lạc bằng điện thoại: Công đoàn bưu điện vững mạnh. |
| bưu điện | đt. Sở chuyên lo về việc gởi thư-từ, điện-thoại, điện-tín v.v...: Sở bưu-điện. Chi nhánh bưu-điện. |
| bưu điện | d. Nh. Bưu chính. |
| Người đàn ông rủ nó : Cháu đi ra bưu điện với chú được không? Để cháu đặt em vào giường đã nhé. |
| bưu điện cách nhà chừng 2 cây số , ở ngoài thị trấn. |
| Người đàn ông đến bưu điện , bảo nó ở ngoài trông xe. |
| Cháu hãy cầm mảnh giấy này ra bưu điện gửi đi cho chú. |
| Nhìn người trong làng trong xóm tiễn đưa nhau đi máy bay , rồi lại đưa nhau ra bưu điện lĩnh tiền. |
| Mấy ngày sau họ gửi bưu điện trả lại tiền cho anh. |
* Từ tham khảo:
- bưu kiện
- bưu phẩm
- bưu phí
- bưu tá
- bưu thiếp
- bửu