| bưu tá | - dt. Nhân viên bưu điện có nhiệm vụ đưa, phát thư từ, báo chí: Các bưu tá len lỏi các ngõ phố để đưa thư từ cho người nhận trang bị phương tiện đi lại cho các bưu tá. |
| bưu tá | dt. Nhân viên bưu điện có nhiệm vụ đưa, phát thư từ, báo chí: Các bưu tá len lỏi các ngõ phố để đưa thư từ cho người nhận o trang bị phương tiện đi lại cho các bưu tá. |
| bưu tá | dt (H. tá: giúp đỡ) Nhân viên bưu điện có nhiệm vụ phát thư tín tận nhà: Ông bưu tá già rất thận trọng. |
Một hôm có bác bưu tá về làng hò cái tên Thơm Thảo từ đầu làng. |
| Khởi điểm người chơi chỉ có ba nghề cơ bản để lựa chọn là bbưu tá, ngư dân và nông dân. |
| Thời kỳ đầu , bbưu tácủa Bưu điện Hà Nội sử dụng xe người kéo đi phát thư. |
| Những năm 1920 , khi xe đạp được nhập vào Việt Nam thì mỗi bbưu táđược giao một chiếc xe có gióng ngang làm chỗ để treo xà cột bằng da. |
| Năm 1930 , một người Việt Nam tên là Trần Văn Sáng đã kiện Bưu điện Hà Nội , lý do là khi nhận được thư của người thân từ Sài Gòn gửi ra , anh này thấy thư bị bóc đã cương quyết không ký vào sổ của viên bbưu tá. |
| Công việc của tôi khi đó là phân thư để bbưu támang đi phát khắp nơi. |
* Từ tham khảo:
- bưu thiếp
- bửu
- bửu bối
- cá thia quen chậu, chồn đen quen hang
- cá thia thia
- cá thiều