Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bướu giáp
dt.
Bệnh tuyến giáp nở thành bướu to ở trước cổ:
cung cấp muối trộn i-ốt để hạn chế bệnh bướu giáp ở
miền núi.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
bứt
-
bứt áo lên yên
-
bứt rứt
-
bựt
-
bưu
-
bưu ảnh
* Tham khảo ngữ cảnh
Bệnh basedow có ba biểu hiện chính gồm b
bướu giáp
, hội chứng cường giáp và biểu hiện mắt.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bướu giáp
* Từ tham khảo:
- bứt
- bứt áo lên yên
- bứt rứt
- bựt
- bưu
- bưu ảnh