| bứt | đt. Rứt, dùng tay giật cho đứt: Bứt dây, bứt nhợ, bứt xiềng; Bứt mây động rừng; Chữ tình ai bứt cho rời, Tơ-hồng đã định đổi dời đặng đâu (CD) // (B) Bực, làm rối trí: Bứt óc. |
| bứt | - đg. 1 Làm cho đứt lìa khỏi bằng cách giật mạnh. Bứt tóc. Trâu bứt dàm chạy rông. 2 (ph.). Cắt cỏ, rạ, v.v. Bứt cỏ bằng liềm. 3 (kng.). Tách lìa hẳn để đi nơi khác, làm việc khác. Bứt ra khỏi hàng. Bận quá không bứt ra được. |
| bứt | đgt. 1. Giật mạnh cho đứt ra: bứt tóc. 2. Cắt cỏ, rạ: bứt cỏ o bứt rạ. 3. Tách lìa, dứt hẳn ra khỏi đám đông, khỏi nhiều việc đang bám riết, bận bịu: bứt ra khỏi hàng o Việc nhiều quá không bứt ra được. |
| bứt | đgt 1. Ngắt mạnh; giật mạnh: Anh đi ăn trộm gặp nàng bứt khoai (cd). 2. Bỏ một nơi, để đi nơi khác; Bỏ một việc để làm việc khác: Công việc túi bụi, tôi phải bứt ra để đi dự đám cưới của anh. |
| bứt | đt. Rứt cho đứt, hái, ngứt: Bứt cành lá, bứt tóc. // Bức [bứt] tóc. Bứt đầu bứt tai: tỏ dáng bực bội. |
| bứt | đg. Hái, ngắt cho đứt: Bứt quả cam; Bứt bông hoa. |
| bứt | Hái, vặt, rứt cho đứt: Bứt rau, bứt hoa, bứt tóc. |
| Cái ý nghĩ đó đã nhiều lần vụt qua trí óc nàng và nay như ăn sâu thành hình ở đó , không sao nàng quên được và luôn luôn làm nàng bứt rứt đau khổ tựa như con sâu đục tổ trong một trái quả , và cứ ngày ngày nằm trong đó khoét quả để nuôi thân. |
Nàng bứt rứt như phạm một tội nặng : để cho Trương yêu mình khổ sở đến như thế. |
| Chỉ khác là lần trước có lẫn chút sung sướng ngấm ngầm , mà lần này chỉ thấy bứt rứt như đã liều một cách dại dột , vô ích. |
| Chàng đưa mắt tìm xem con ngựa nào là con ngựa số 5 để khỏi nghĩ ngợi bứt rứt mãi. |
| Chàng sẽ lôi kéo Thu vào cuộc đời của chàng , hạ Thu xuống cùng một mực với mình , mất hẳn cái so lệch vẫn làm chàng bứt rứt khổ sở bao lâu. |
| Trương nhận thấy hiện nay tình yêu đã hết và bao nhiêu hành vi của mình chỉ bị xui giục bởi vì ý muốn rất tầm thường : mong được thoả nguyện về vật dục để thôi không nghĩ đến Thu nữa , có thể thoát được một cái nợ chỉ làm chàng bứt rứt. |
* Từ tham khảo:
- bứt áo lên yên
- bứt rứt
- bựt
- bưu
- bưu ảnh
- bưu chánh