| bướu | dt. Bệnh nổi cục thịt thừa, mềm trên đầu, trong mình, trong ruột, v.v... mổ ra có máu bầm: Cục bướu, nổi bướu. |
| bướu | - dt. 1. U nổi to trên thân thể: nổi bướu bướu lạc đà. 2. Chỗ lồi to trên thân gỗ: đẽo bướu gỗ. |
| bướu | dt. 1. U nổi to trên thân thể: nổi bướu o bướu lạc đà. 2. Chỗ lồi to trên thân gỗ: đẽo bướu gỗ. |
| bướu | dt 1. Cục nổi lên ở thân: Bò có bướu; Bướu của lạc đà. 2. x. Bướu cổ. |
| bướu | dt. Cục thịt nổi lớn ở dưới cổ, trên lưng. // Bướu cổ. Bướu lưng. |
| bướu | d. Bìu ở cổ, do tuyến giáp trạng cương to mà sinh ra. |
| Nghe khì... ì... một tiếng , rồi một cái bướu to bằng cái bát trừng lên. |
| Tễ bướu : nhiều tiền. |
Sáu gáo đồng chêm vào : Cả tôi cũng " kện " sạch " bướu " (2) mà cũng đành phải bó tay ! Chớp chớp mắt , Tư lập lơ trông mọi người ; vẫn dẽ dàng nói : Thế này mới lại khổ chứ , mới quái ác chứ ! Tháng trước đây trong đề lao Hải Phòng ở " trại áo đen " (3) có o O o 1. |
2. Kện sạch bướu : hết cả tiền |
| Tư bảo khẽ Năm : Anh Năm ! " So quéo " đương " mổ " ở " hậu đớm " " tễ bướu " lắm đấy(1). |
Chú " hiếc " được rồi à ? Chưa ! " cá " nó để ở " đắm thượng " áo ba đờ suy khó " mõi " lắm !(1) Năm hơi chau mày : Sao chú biết " tễ bướu " ? Tiểu yêu nó báo với tôi chính " so " này vừa mới nhận được " khươm chợm thanh " (2) của người cai hàng cá và tôi đương " trõm " thì gặp anh. |
* Từ tham khảo:
- bướu cổ
- bướu giáp
- bứt
- bứt áo lên yên
- bứt rứt
- bựt