| biểu lộ | đt. Bày-tỏ, để lộ ra: Nước mắt anh đã biểu-lộ được tình thương. |
| biểu lộ | - đgt. Thể hiện ra ngoài, để lộ ra ngoài: biểu lộ tình cảm biểu lộ sự đồng tình, đồng ý. |
| biểu lộ | đgt. Thểhiện ra ngoài, để lộ ra ngoài: biểu lộ tình cảm o biểu lộ sự đồng tình, đồng ý. |
| biểu lộ | đgt (H. biểu: tỏ ra ngoài; lộ: bày ra ngoài) Tỏ ra: Để cái đẹp được biểu lộ một cách toàn vẹn (NgKhải). |
| biểu lộ | dt. Bày ra ngoài. |
| biểu lộ | đg. Tỏ ra, bày ra ngoài: Biểu lộ tình cảm bằng lời chào hỏi ân cần. |
| Cho cả lúc Khiết ra ô tô , tuy Thu có tuân ý mẹ tiễn đến tận cổng , song nàng chẳng biểu lộ chút tình lưu luyến. |
Loan cũng yểu điệu , cũng dịu dàng như Thu , mà chỉ một cái tin Chương thi hỏng thì đủ làm mất hết những đức tốt của nàng , và biểu lộ chân tướng nàng ra. |
| Kỳ thực đó chỉ là một cách tự dối mình , một cách sống ồ ạt để cải bản tâm yếu đuối của mình không biểu lộ ra được : sự sống của liều , sau khi đã trót lầm lỡ , hay bị thất vọng về tình duyên. |
| Anh yêu em , sao em còn buồn ? Tuyết vội lau nước mắt , rồi tính lãng mạn vốn có sẵn trong lòng , bừng bừng biểu lộ ra. |
| Cảm động , chàng đang tìm cách nào tránh được hay giấu được sự cảm động , không để biểu lộ ra trên nét mặt. |
| Anh muốn biểu lộ được cái tính tình ngây thơ của chúng ta thời đó , và theo thời gian lớn lên từ từ biến thành ái tình. |
* Từ tham khảo:
- biểu mẫu
- biểu ngữ
- biểu nhiệt
- biểu quyết
- biểu sinh
- biểu thị