| biểu ngữ | dt. Lời yêu-sách, tuyên-truyền, tán-dương... viết bằng câu văn ngắn nêu lên cho người đọc: Đám biểu-tình trương biểu-ngữ. |
| biểu ngữ | - dt. (H. biểu: tỏ ra; ngữ: lời) Tấm băng có viết khẩu hiệu căng ở nơi công cộng hoặc đem đi biểu tình: Trước cổng trường có căng biểu ngữ: "Tiên học lễ, hậu học văn". |
| biểu ngữ | dt. Băng vải hoặc giấy có viết khẩu hiệu trương ở nơi đông người qua lại hoặc ở cuộc mít tinh biểu tình để tuyên truyền cổ động: căng biểu ngữ o Cờ và biểu ngữ rợp trời. |
| biểu ngữ | dt (H. biểu: tỏ ra; ngữ: lời) Tấm băng có viết khẩu hiệu căng ở nơi công cộng hoặc đem đi biểu tình: Trước cổng trường có căng biểu ngữ: “Tiên học lễ, hậu học văn”. |
| biểu ngữ | d. Băng vải, tâm ván, tấm cót... có viết khẩu hiệu, căng ở nơi công cộng hoặc đem đi diễu hành, để động viên quần chúng. |
| Sống vào cái thời đại mới này , mỗi khi muốn phát động một chiến dịch gì , gây một phong trào gì , kỷ niệm một ngày lịch sử gì ta vẫn thấy dán khẩu hiệu ầm ầm , bắc loa đi cổ động nhân dân sa sả thế mà có nhiều lúc nhân dân cũng lười biếng chẳng theo ; vậy mà sao cứ đến mấy ngày lễ vớ vẩn ở đâu , chẳng cần cổ động , chẳng căng biểu ngữ , chẳng hô khẩu hiệu mẹ gì mà dân vẫn cứ tự động theo răm rắp ? Cứ lấy cái ví dụ người mình , nghìn nhà như một vạn nhà như một , tự động ăn tết Đoan ngọ thì đủ biết. |
| Hàng chục thanh niên Palestine với banner , biểu ngữ cổ động đang mặt đối mặt với hàng lính Israel đang đứng ở đó. |
| Cậu bé mà biểu ngữ có dòng chữ : "Even love is forbiden across the wall" (Ngay cả tình thương cũng bị ngăn cấm bởi bức tường) mới chỉ khoảng mười bốn , mười lăm tuổi. |
| Cô gái vừa nãy còn cầm biểu ngữ đã ngất xỉu giữa đường. |
| Từ Nam chí Bắc , danh sách những DA chìm trong băng rôn , bbiểu ngữcủa người mua nhà tiếp tục nối dài. |
| Bởi căn nguyên của băng rôn , bbiểu ngữchủ yếu xoay quanh vấn đề chất lượng sự bất nhất trong cam kết của chủ đầu tư.". |
* Từ tham khảo:
- biểu nhiệt
- biểu quyết
- biểu sinh
- biểu thị
- bắn như vãi trấu
- bắn nợ