| biểu quyết | đt. Quyết-định thuận hay nghịch bằng lối bỏ thăm hay giơ tay: Biểu-quyết một đề-nghị. |
| biểu quyết | - đg. Tỏ ý kiến để quyết định một công việc chung nào đó, trong hội nghị, bằng cách bỏ phiếu hoặc giơ tay,... Đại hội biểu quyết tán thành. Đại biểu dự thính không có quyền biểu quyết. Lấy biểu quyết (lấy ý kiến biểu quyết bằng tay). |
| biểu quyết | đgt. Bày tỏ sự tán thành hay phản đối để quyết định điều gì đó bằng cách giơ tay hoặc bỏ phiếu kín: biểu quyết tán thành nghị quyết đại hội o giơ tay biểu quyết. |
| biểu quyết | đgt (H. biểu: tỏ ra; quyết: xét định) Giơ tay hoặc bỏ phiếu để thông qua hoặc bác bỏ một kiến nghị trong một cuộc họp: Tôi cùng các đồng chí ấy biểu quyết tán thành tham gia quốc tế thứ ba (HCM). |
| biểu quyết | bt. Quyết-định bầu-cử một người nào hay một việc gì: Biểu-quyết một dự-án. |
| biểu quyết | đg. Bỏ phiếu hay giơ tay, để thông qua hoặc bác bỏ một kiến nghị: Sau khi hội nghị đã biểu quyết, thiểu số phải phục tùng đa số. |
| Sau cùng , ông chủ nhiệm bảo tôi biểu quyết. |
| Tôi hỏi , " biểu quyết là cái gì ? " ông nói : " Theo ý kiến ai thì giơ tay lên. |
| Và 17 giờ ngày 29 5 2008 , Quốc hội đã biểu quyết thông qua nghị quyết về việc điều chỉnh địa giới hành chính thành phố Hà Nội và một số tỉnh có liên quan. |
| Trong số 475 đại biểu có mặt tại hội trường , 4 đại biểu không tán thành , 13 đại biểu không biểu quyết , 458 đại biểu tán thành chiếm tỷ lệ 92 ,9%. |
| Với việc nắm trong tay quyền bbiểu quyếthơn 74% , lẽ dĩ nhiên , ông Thăng được Đại hội cổ đông lần đầu (2/12/2005) được bầu làm thành viên HĐQT , sau đó được giao giữ chức Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng giám đốc. |
| Các đại biểu cũng đã bầu đoàn đại biểu gồm 9 đồng chí đi dự Đại hội Công đoàn giáo dục Việt Nam lần thứ 15 nhiệm kì 2018 2023 và nhất trí bbiểu quyếtthông qua Nghị quyết đại hội. |
* Từ tham khảo:
- biểu sinh
- biểu thị
- bắn như vãi trấu
- bắn nợ
- bắn sẻ bình phong
- bắn sẻ chưa thuận giương ná