| biểu sinh | dt. Phương thức sống của thực vật phát triển không tiếp xúc với đất, phải mọc bám trên thực vật khác. |
| Tòa nhà tiêu bbiểu sinhđộng cho lối kiến trúc khai thác và ứng dụng tích cực những yếu tố thời tiết , khí hậu , văn hóa bản địa. |
| Câu chuyện của đôi vợ chồng trên phần nào đã cho thấy thực trạng khốc liệt về thời khóa bbiểu sinhsản trong xã hội Nhật Bản hiện nay. |
| Chất lượng giấc ngủ của thai phụ ảnh hưởng lớn đến đứa bé khi chào đời Ảnh : Shutterstock Press TV dẫn nghiên cứu mới được thực hiện tại Đại học Chicago (Mỹ) cho biết , giấc ngủ bị gián đoạn gây ra sự thay đổi trong hệ gen bbiểu sinh. |
| Các nhà khoa học đã tìm thấy mối liên quan giữa trọng lượng dư thừa và việc thay đổi hệ gen bbiểu sinhlàm giảm sự chiết xuất của gen adiponectin một hormone giúp điều chỉnh một số quy trình trao đổi chất , chẳng hạn như sự điều khiển glucose. |
* Từ tham khảo:
- biểu thị
- bắn như vãi trấu
- bắn nợ
- bắn sẻ bình phong
- bắn sẻ chưa thuận giương ná
- bắn súng không nên phải đền đạn