| biểu thị | đt. Bày cho dễ thấy: Hoạt-động thành công nên biểu-thị cho dân-chúng biết. |
| biểu thị | đgt. Thể hiện ra cho thấy, tỏ rõ ra cho biết: biểu thị thái độ đồng tình o biểu thị bằng hành động. |
| biểu thị | đgt (H. biểu: tỏ ra; thị: báo cho biết) Tỏ ra cho biết: Thắng lợi của cuộc tổng tuyển cử là sự biểu thị hùng hồn ý chí của dân tộc (PhVĐồng). |
| biểu thị | bt. Bày tỏ cho xem, cho biết: Giờ làm việc biểu-thị giá trị việc-làm. // Biểu-thị bằng thông-số. Biểu-thị cọng-tuyến. |
| biểu thị | đg. 1. Cho biết, làm thể hiện một ý nghĩ, một tâm trạng một cách tự phát hoặc có ý thức: Vẻ mặt chị lúc ấy biểu thị một nỗi buồn sâu sắc; Trong cuộc mít-tinh, dân chúng biểu thị lòng căm phẫn đối với những tội ác của giặc. 2. Dùng để ghi một đại lượng toán học, khoa học: Biểu thị độ dài bằng mét. |
| Biếu như thế không phải là đút lót , mà chỉ là để tỏ cái tinh thần thương yêu , cởi mở , thực thi quan niệm “thêm bạn bớt thù” , san bằng những mâu thuẫn để cho người ta có dịp biểu thị những tình cảm , những ý niệm thắm thiết mà người ta không biểu thị được trong những ngày thường trong năm phải làm ăn vất vả , đầu tắt mặt tối không có thời giờ thăm viếng nhau , trò chuyện với nhau lâu. |
| Hai người đàn ông có cho chúng quà hay có cử chỉ âu yếm với chúng thì chúng cũng chỉ dương đôi mắt trẻ con lên để biểu thị nỗi lòng. |
| Cẩm nghe thấy tiếng thở của Huân bắt đầu gần hơn , dồn dập hơn… Người Huân đã áp sát người cô , vòng tay đã khóa chặt cứng eo của cô , và đôi môi run rẩy , nụ cười có lúm đồng tiền ấy sắp chạm lên đôi môi hé mở đầy khao khát của cô… Không , em…em…buồn nôn… Chỉ mấy tiếng lắp bắp nhưng là những ký hiệu âm thanh gián tiếp biểu thị cái mùi vị khó ưa khiến cho con người ta choàng tỉnh cơn say. |
| Bản sắc văn hóa của một dân tộc có hàng ngàn năm sinh tồn và phát triển không phải là câu chuyện không thể kể được qua một hay một vài hiện tượng xã hội , nhưng đặc trưng văn hóa đó lại có thể được bbiểu thịvô cùng sắc nét trong một loại hình tín ngưỡng bản địa là tín ngưỡng thờ Mẫu. |
| Qua thời gian hoặc khi bị đánh bại , chúng mất dần "động lực" , được bbiểu thịbởi biểu tượng trái tim. |
| Tháp cao chín tầng bbiểu thịchín tầng mây cao vời vợi của chốn cửu trùng. |
* Từ tham khảo:
- bắn như vãi trấu
- bắn nợ
- bắn sẻ bình phong
- bắn sẻ chưa thuận giương ná
- bắn súng không nên phải đền đạn
- bắn tập