| biểu bì | dt. Lớp màng ngoài cùng trong suốt không màu, bảo vệ thân, rễ và lá khỏi bị tác động bên ngoài. |
| biểu bì | dt (sinh) (H. biểu: bày ra ngoài; bì: da) Mô che chở mặt ngoài cơ thể sinh vật: ở các thực vật biểu bì có tác dụng bảo vệ lá và thân non, lại có tác dụng trao đổi khí. |
| biểu bì | d. (sinh). Mô che chở phía ngoài cơ thể sinh vật. |
| Làm mềm bbiểu bìSon dưỡng môi giúp bạn làm mềm da tay. |
| Đây chính là 1 lớp dưỡng giúp làm mềm lớp bbiểu bìxung quanh nail khiến việc dọn dẹp và sửa sang móng tay được dễ dàng , nhanh chóng. |
| Làm trắng răng Bạn không cần tẩy trắng răng bởi vì lượng axit malic được tìm thấy trong trái nho có tác dụng hạn chế quá trình đổi màu của răng và giảm các vết ố. Cho bạn bàn tay đẹp Nho có thể cải thiện tình trạng xước móng tay , bảo vệ lớp bbiểu bìmềm khi cắt sửa móng. |
| Phần ngoài cùng của bbiểu bìlà lớp sừng hàng rào bảo vệ da , giúp giữ ẩm , chống lại các tác nhân có hại như vi khuẩn , nấm , hóa học , cơ học. |
| Hai loại tia này tấn công đến lớp bbiểu bì(UVB) , lớp đáy của biểu bì và nguyên bào sợi (UVA). |
| Cũng vào độ tuổi này , số lượng lipid bbiểu bìgiảm mạnh , dẫn đến hàng rào bảo vệ da suy yếu , da trở nên nhạy cảm , dễ bị tác động bởi các yếu tố bên ngoài hơn. |
* Từ tham khảo:
- biểu cảm
- biểu chứng
- biểu diễn
- biểu diễn hình trong không gian
- biểu dương
- biểu đạt