| biểu diễn | đt. Diễn-tập, phô-diễn, trổ tài cho người xem: Biểu-diễn nghệ-thuật. |
| biểu diễn | - đgt. (H. biểu: bày ra ngoài; diễn: trình bày) 1. Trình bày văn nghệ trước quần chúng: Biểu diễn một điệu múa 2. Ghi bằng hình vẽ hoặc kí hiệu: Biểu diễn hàm số bằng đồ thị. |
| biểu diễn | đgt. 1. Trình diễn tiết mục thể thao hay nghệ thuật: biểu diễn văn nghệ o biểu diễn võ thuật o biểu diễn xiếc. 2. Diễn tả bằng công thức hoặc hình vẽ: biểu diễn bằng đồ thị. |
| biểu diễn | đgt (H. biểu: bày ra ngoài; diễn: trình bày) 1. Trình bày văn nghệ trước quần chúng: Biểu diễn một điệu múa. 2. Ghi bằng hình vẽ hoặc kí hiệu: Biểu diễn hàm số bằng đồ thị. |
| biểu diễn | dt. Bày ra ngoài, diễn có hàng lớp dài. // Cuộc biểu-diễn. |
| biểu diễn | đg. 1. Trình bày nghệ thuật trước công chúng: Biểu diễn điệu múa mới. 2. Trình bày lực lượng quân đội trước công chúng. 3. (toán). Ghi bằng kí hiệu hoặc bằng hình vẽ. |
| Thung và đám bộ hạ đến chỗ cổng thì Nhạc mời họ dừng lại để xem đội dàn chào biểu diễn. |
| Sau khi cúi gập người chào Nhạc và quan khách , Chỉ bắt đầu chỉ huy cuộc biểu diễn. |
| Theo nhịp trống , hai mươi người lính vạm vỡ , trẻ trung ăn mặc đẹp mắt , lần lượt biểu diễn các đội hình , chuyển qua giao đấu bằng giáo , côn , quyền cước. |
| Hơi thất vọng , Nhạc không chú ý các lời tán thưởng xôn xao chung quanh mình sau cuộc biểu diễn , chỉ đưa tay mời Thung tiến vào giữa hàng quân dàn chào để vào gian họp. |
| Làm sao được ! Ông mới dọn về dưới này có bao lâu đâu ! Còn cuộc biểu diễn thì đẹp mắt đấy chứ. |
| biểu diễn quần áo , cờ phướn , khoe võ khí là nghề của bọn lính phủ. |
* Từ tham khảo:
- biểu diễn hình trong không gian
- biểu dương
- biểu đạt
- biểu đồ
- biểu đồ biến dạng
- biểu đồ chỉ thị