| biểu đồ | dt. Hình vẽ biểu thị một cách trực quan những giá trị của nhiều đại lượng cùng loại hoặc những giá trị của các phần của một đại lượng để so sánh. |
| biểu đồ | dt (H. biểu: bày ra; đồ: bức vẽ) Hình vẽ trình bày một cách trực quan những đại lượng cùng loại để so sánh: Biểu đồ nhiệt độ các tháng trong một năm. |
| biểu đồ | d. 1. Nh. Đồ thị. 2. Bảng ghi các số liệu thống kê. |
| Nếu nhìn vào bbiểu đồcủa sự tàn lụi những cánh rừng , những con sông , những vùng thiên nhiên cũng như những vùng văn hóa đặc trưng thì không lâu nữa , những vẻ đẹp thiên nhiên và con người mà chúng ta đang nói đến sẽ biến mất. |
| biểu đồso sánh đích đến của các cuộc hôn nhân giữa 2 trung tâm kinh tế của miền Đông là TP HCM và Đồng Nai , với thủ phủ miền Tây là Cần Thơ , cũng cho thấy sự khác biệt. |
| Quy trình xây dựng BSC trải qua 4 bước sau : Xác định mục tiêu : Trước khi lên kế hoạch chi tiết và lập bbiểu đồthời gian cho những dự định cần thực hiện , nhóm BSC cần thiết phải rà soát lại sứ mệnh , tầm nhìn , các giá trị cốt lõi mà tổ chức mong muốn hướng tới để từ đó lập nên mục tiêu và chiến lược cho tổ chức. |
| biểu đồthống kê số vụ cháy nổ , số người chết và bị thương tại Việt Nam trong 5 năm qua. |
| biểu đồphía trên , bao gồm số vụ cháy nổ , số người chết và bị thương tại Việt Nam trong vòng 5 năm qua đủ để nói lên diễn tiến phức tạp của "giặc lửa" trong bối cảnh đô thị hóa tại Việt Nam. |
| Nhàsưu tập Lê Thái Sơn và phóng viên ảnh quốc tếNich Út , nhiếp ảnh gia Giản Thanh Sơn và diễn viên ThúyVy Nuôi giữ tâm hồn bằngngọn lửa tình yêu Không chỉ là thú đam mê ,Sơn "xúc động" còn nghiên cứu , vẽ bbiểu đồ, lịch sử chiến tranh bằng đồ họa. |
* Từ tham khảo:
- biểu đồ biến dạng
- biểu đồ chỉ thị
- biểu đồ chiếu
- biểu đồ cột đứng
- biểu đồ đoạn thẳng
- biểu đồ hình quạt