| biểu dương | đt. Nêo cao, bày-tỏ cách rõ-ràng, công-khai: Biểu-dương tình yêu nước. |
| biểu dương | đgt. 1. Phô diễn ra, trình diễn ra để chứng tỏ sức mạnh trước mọi người: biểu dương lực lượng o biểu dương uy thế của mình. 2. Nêu lên để khen ngợi trước mọi người: biểu dương thành tích học tập o biểu dương tinh thần dũng cảm. |
| biểu dương | đgt (biểu: bày ra ngoài; dương: nêu lên) Bày tỏ ra: Biểu dương lực lượng. 2. Nêu lên để ca ngợi: Biểu dương cái hay, phê bình cái dở (Trg-chinh). |
| biểu dương | dt. Bày tỏ ra: Biểu dương tinh-thần đoàn-kết. |
| biểu dương | đg. 1. Bày tỏ ra: Biểu dương lực lượng. 2. Nêu ra để khen: Biểu dương thành tích. |
Nghĩa là thế nào ? Thưa , nghĩa là ngày nào cũng được biểu dương là chịu khó , hăng hái nhận việc nặng nhọc. |
| Ai lại ở một cơ quan chính trị mà hcỉ xem anh nào tốt hay xấu , cuối năm có được biểu dương khen thưởng hay không là ở chỗ có tích cực tăng gia hay không. |
| Về quê ăn tết , đối với tất cả người Việt Nam tức là trở về nguồn cội để cảm thông với ông bà tổ tiên , với anh em họ hàng , với đồng bào thôn xóm ; về quê ăn tết tức là để tỏ cái tinh thần lạc quan ra chung quanh mình , tỏ tình thương yêu cởi mở và biểu dương những tinh thần , những kỉ niệm thắm thiết vì lâu ngày mà quên đi mất. |
| Rõ là một bức tranh dùng màu rất bạo của một họa sĩ lập thể , trông thực là trẻ , mà cũng thật là sướng mắt ! Tôi đố ai tìm được một thứ sản phẩm gì của đất nước thương yêu mà biểu dương được tinh thần của những cuộc nhân duyên giữa trai gái như hồng và cốm ! Màu sắc tương phản mà lại tôn lẫn nhau lên ; đến cái vị của hai thức đó , tưởng là xung khắc mà ai ngờ lại cũng thắm đượm với nhau ! Một thứ thì giản dị mà thanh khiết , một thứ thì chói lọi mà vương giả ; nhưng đến lúc ăn vào thì vị ngọt lừ của hồng nâng mùi thơm của cốm lên , kết thành một sự ân ái nhịp nhàng như trai gái xứng đôi , như trai gái vừa đôi... mà những mảnh lá chuối tước tơi để đệm hồng chính là những búi tơ hồng quấn quýt. |
Nghĩa là thế nàỏ Thưa , nghĩa là ngày nào cũng được biểu dương là chịu khó , hăng hái nhận việc nặng nhọc. |
| Ai lại ở một cơ quan chính trị mà hcỉ xem anh nào tốt hay xấu , cuối năm có được biểu dương khen thưởng hay không là ở chỗ có tích cực tăng gia hay không. |
* Từ tham khảo:
- biểu đạt
- biểu đồ
- biểu đồ biến dạng
- biểu đồ chỉ thị
- biểu đồ chiếu
- biểu đồ cột đứng