| biểu đạt | đgt. Bày tỏ, thể hiện rõ ra bằng một hình thức nào đó: biểu đạt tư tưởng o biểu đạt nội dung bằng sơ đồ o biểu đạt một cách chính xác. |
| biểu đạt | đgt (H. biểu: bày ra; đạt: thông suốt) Bày tỏ rõ ràng: Nhà thơ biểu đạt tình cảm bằng hình tượng. |
| biểu đạt | đg. Diễn ý, làm thể hiện tư tưởng và tình cảm bằng lời nói, lời văn, bằng ngôn ngữ nói chung bằng nghệ thuật: Nhà thơ nhiều khi biểu đạt bằng hình tượng. |
| Sau trong văn học , Vu Sơn , Vu Giáp , Cao Đường thường dùng làm điển để biểu đạt chuyện chăn gối ái ân trai gái. |
| Nay chưa được một tháng mà đã bảo các quan bỏ áo trở , chưa đến lễ tốt khốc mà đã đón hai phi hậu vào cung , không hiểu bấy giờ lấy gì để làm khuôn mẫu cho thiên hạ và biểu đạt với các quan? Thần Tông còn nhỏ tuổi , bầy tôi trong triều cũng lấy việc để tang ngắn làm may , không ai có một lời nói đến. |
| Sự linh thiêng và cách biêbiểu đạt+~a hai cõi giới hữu hình và vô hình dường như không có mấy điểm chung. |
| Đề thi trích dẫn một phần lời bài hát với câu hỏi liên quan phương thức bbiểu đạtcủa văn bản , tìm từ Hán Việt trong đoạn trích. |
| I Đọc hiểu Câu 1 : Phương thức bbiểu đạtchính : Phương thức nghị luận. |
| Quan niệm gắn liền với tư tưởng Đất Nước của Nhân dân , được thể hiện bằng hình thức bibiểu đạtiàu suy tư. |
* Từ tham khảo:
- biểu đồ
- biểu đồ biến dạng
- biểu đồ chỉ thị
- biểu đồ chiếu
- biểu đồ cột đứng
- biểu đồ đoạn thẳng