| biểu cảm | tt. Biểu hiện được tình cảm, gây được cảm xúc: tính biểu cảm o sắc thái biểu cảm. |
| Mọi người đều bảo tôi có khuôn mặt rất biểu cảm. |
| Hôm sau , cô di chuyển ra công viên ngồi vẽ , hoàn thiện những chi tiết và biểu cảm. |
| Những bức tranh biểu cảm mọi sắc thái buồn , vui của cùng một khuôn mặt. |
| Nét mặt bbiểu cảmhài hước của tài năng trẻ trường thành từ lò đào tạo HAGL. |
| Đáng nói , bbiểu cảmcủa các chàng trai U23 khá ngượng ngùng khi tiếp xúc với cô. |
| Cầu thủ Trọng Đại bbiểu cảmkhá gượng gạo khi Lại Thanh Hương quàng tay qua cổ. |
* Từ tham khảo:
- biểu chứng
- biểu diễn
- biểu diễn hình trong không gian
- biểu dương
- biểu đạt
- biểu đồ