Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
biệt nhỡn
dt.
Biệt danh: có
biệt nhỡn khác.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
biệt phái
-
biệt phái
-
biệt tài
-
biệt tăm
-
biệt tăm biệt tích
-
biệt thự
* Tham khảo ngữ cảnh
Khi kiểm điểm phạm nhân , ngục quan lại còn có
biệt nhỡn
đối riêng với Huấn Cao.
Ta cảm cái tấm lòng
biệt nhỡn
liên tài của các người.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
biệt nhỡn
* Từ tham khảo:
- biệt phái
- biệt phái
- biệt tài
- biệt tăm
- biệt tăm biệt tích
- biệt thự