| biệt thự | dt. Nhà nghỉ mát ở đồng quê cất bằng tranh lá // (R) Nhà kiểu kim-thời, kiến-trúc đẹp, khác với lối hai mái của Việt-nam: Biệt-thự Hải-đường, biệt-thự Marguerite, nhà cất kiểu biệt-thự. |
| biệt thự | - dt. (H. thự: nhà ở nông thôn) Nhà riêng ở bãi biển, ở trên núi hoặc ở nông thôn, dùng làm nơi nghỉ ngơi: Xây khu biệt thự nay là khu các sứ quán (HgĐThuý). |
| biệt thự | dt. Nhà ởtách thành khu riêng, với tiện nghi đầy đủ, thường được xây ở nơi yên tĩnh: sống trong biệt thự sang trọng o xây dựng biệt thự. |
| biệt thự | dt (H. thự: nhà ở nông thôn) Nhà riêng ở bãi biển, ở trên núi hoặc ở nông thôn, dùng làm nơi nghỉ ngơi: Xây khu biệt thự nay là khu các sứ quán (HgĐThuý). |
| biệt thự | dt. Nhà rộng riêng biệt. |
| biệt thự | d. Nhà riêng có vườn, thường xây ở bờ biển, trên núi hay ở nông thôn, để nghỉ ngơi. |
| Trong ba năm , một ngày bốn buổi qua biệt thự “Bạch Cúc” , chàng còn lạ gì mặt bà phủ và cô Thu. |
| Thực ra , ngày bốn buổi qua biệt thự “Bạch Cúc” , chàng chẳng khỏi nhìn vào trong vườn , và hễ thoáng gặp bóng Thu ở đó , chàng lại ngoảnh mặt đi ngay. |
| Chỉ biết rằng chiều thứ bảy nào , ông huyện cũng phóng chiếc ô tô con đến trước cổng biệt thự “Bạch Cúc”. |
“Bạch Cúc” , tên ấy chính cô Thu đã đặt cho cái biệt thự xinh xắn : hoa cúc vẫn làm biểu hiện cho mùa Thu mà tên cô lại là Thu. |
| Vả biệt thự có vườn bao bọc và nhất là về mùa đông , mùa xuân , có trồng đủ các thứ cúc , cúc trắng , cúc vàng , cúc tím , cúc đại đoá , cúc trân châu , trông thật có vẻ đầm ấm , vui tươi như một cô thiếu nữ dịu dàng ngồi mơ mộng. |
| Đến nơi em đã toan không vào vì cái nhà ấy to và đẹp , có vườn đẹp lắm , chẳng khác như là một căn biệt thự ấy. |
* Từ tham khảo:
- biệt tích
- biệt tịch
- biệt tin nhạn cá
- biệt vô âm tín
- biệt xứ
- biêu