| biệt xứ | bt. ở xứ người luôn, bỏ quê-hương lâu ngày: Mấy năm nay đi đâu mà biệt-xứ vậy? // (Pháp) án hình-sự phụ thêm một án tù cho một phạm-nhân trọng-tội, cấm ở một số thị-trấn nhất-định: Năm năm tù, ba năm biệt-xứ. |
| biệt xứ | - t. Xa hẳn xứ sở của mình. Đi đày biệt xứ. |
| biệt xứ | tt. Xa cách, xa hẳn xứ sở của mình: bị đày biệt xứ. |
| biệt xứ | tt, trgt (H. xứ: nơi) Nói hình phạt bắt phải đi xa hẳn địa phương của mình: Một đội áp giải đoàn tù binh biệt xứ (NgTuân). |
| biệt xứ | dt. Xứ khác; Nơi lưu đày: Hai năm tù và năm năm biệt xứ. // Đày biệt-xứ. |
| biệt xứ | ph. Nói hình phạt thời Pháp thuộc, không cho ở một số địa phương nhất định. |
o O o 1. Bùng : án biệt xứ |
| Thường thường ở Bắc kỳ người có án biệt xứ không được lai vãng tới năm thành phố này : Hà Nội , Hải Phòng , Nam Định , Hải dương và Hà đông. |
| Tôi đã đạp xe về đến nửa đường thế nào lại rớ ngay được bốn người không thẻ , mà một trong bọn đó có án biệt xứ mới thích chứ. |
| Như cái hồi ông dẫn bà biệt xứ Nha Mân dìa tận Xà No lập thân. |
| Ông nói rằng , có lẽ ông là người nghệ sĩ duy nhất trên thế giới này bị kết án lưu đày bbiệt xứbởi chính những đứa con tinh thần của mình. |
| Từ đó ông bà cũng đi bbiệt xứvà sinh thêm một đứa con khác. |
* Từ tham khảo:
- biêu
- biểu
- biểu
- biểu
- biểu bì
- biểu cảm