| biệt vô âm tín | Đi biệt ở nơi nào lâu không có tin tức gì: đã bảy tám năm trời biệt vô âm tín. |
| biệt vô âm tín | ng (H. vô: không; âm: tiếng; tín: tin) Đã từ lâu không có tin tức gì: Anh ấy cố sức tìm hỏi tin tức của người cha, nhưng vẫn biệt vô âm tín. |
| biệt vô âm tín | ph. Bặt tin tức: Bỏ nhà đi mười năm biệt vô âm tín. |
| biệt vô âm tín |
|
| Cả hai… Rồi ba chị ra đi từ năm năm tư vẫn biệt vô âm tín. |
| Nguyễn Viết Lãm cũng biệt vô âm tín. |
Ba ngày liền đi tìm khắp các quán game trong thành phố cũng không thấy con đâu , Thùy đăng cả ảnh thằng Hữu lên trang cá nhân nhờ họ hàng , bạn bè khắp nơi hỗ trợ tìm kiếm , cũng biệt vô âm tín. |
| Tuy nhiên , đến nay câu trả lời vẫn bbiệt vô âm tín. |
| Vậy mà... Tôi nên xử trí thế nào khi chồng bbiệt vô âm tínTốt nghiệp ra trường , Tiến có công việc vừa ý ngay. |
| Dù có tình cảm nhưng cả hai đều giữ gìn , không dám...Chồng tôi thì bbiệt vô âm tín. |
* Từ tham khảo:
- biệt xứ
- biêu
- biểu
- biểu
- biểu
- biểu bì