| biệt tài | dt. Tài đặc-biệt, tài riêng, giỏi hơn người, ít ai có: Biệt-tài chọc cười. |
| biệt tài | - dt. Tài năng đặc biệt, hiếm thấy: có biệt tài biệt tài về âm nhạc. |
| biệt tài | dt. Tài năng đặc biệt, hiếm thấy: có biệt tài o biệt tài về âm nhạc o Đó là biệt tài của cậu ấy. |
| biệt tài | dt (H. tài: tài năng) Tài đặc biệt: Văn nhã chỉ là biệt tài của một nghệ sĩ (ĐgThMai). |
| biệt tài | dt. Tài đặc-biệt, xuất sắc. |
| biệt tài | d. Tài đặc biệt, năng lực đặc biệt. |
| Nàng lại có biệt tài phân biệt rất rõ giọng khóc cười của từng cô , ở đằng sau nhà nàng là nhà trọ của năm cô. |
III Bảo áp ngưng hàn hoán túc hương , biệt tài tân phổ lý nghê thường. |
| Từ ngày thấy mình có một biệt tài và nhận ra sự lợi hại trên kia , tôi bắt đầu đi lang thang khắp thành phố với một đồng xu cái vừa dày vừa rõ chữ , hơn một hào vốn và với lòng ham muốn ngùn ngụt được nhiều tiền để ăn tiêu. |
| Gần Hoan , tôi biết thebiệt tàiài của anh là bắt chước tiếng thú vật , chim muông trong rừng giống y hệt. |
| Bởi ổng có cái biệt tài. |
| Ngoài bbiệt tàibơi lội như rái cá , Tép còn nổi tiếng mưu trí. |
* Từ tham khảo:
- biệt tăm
- biệt tăm biệt tích
- biệt thự
- biệt tích
- biệt tịch
- biệt tin nhạn cá