| biện hộ | đt. Vạch những u-ẩn về tình, về lý cho người để bênh-vực người: Nhờ luật-sư biện hộ. |
| biện hộ | - đgt. 1. Bênh vực, bào chữa cho đương sự ở trước toà án. 2. Bênh vực, bào chữa cho cái đang bị lên án: biện hộ cho hành động sai trái của mình càng biện hộ, càng bộc lộ bản chất xấu xa của mình. |
| biện hộ | đgt. 1. Bênh vực, bào chữa cho đương sự ở trước toà án. 2. Bênh vực, bào chữa cho cái đang bị lên án: biện hộ cho hành động sai trái của mình o càng biện hộ, càng bộc lộ bản chất xấu xa của mình. |
| biện hộ | đgt (H. biện: tranh luận, hộ: giúp đỡ) Bênh cãi cho: Luật sư biện hộ cho bị cáo. |
| biện hộ | dt. Biện-luận để binh-vực cho ai: Biện hộ cho bị cáo. // Biện-hộ viên. |
| biện hộ | đg. Bào chữa, bênh cãi: Luật sư biện hộ cho bị cáo. |
Thìn chợt nhớ một lý lẽ để biện hộ , vội đáp : Thưa thầy , cha con hỏi bao giờ thì học cách làm đơn được. |
| Anh không thể tìm ra lời nào để chống chế , hoặc tự biện hộ. |
Huệ lúng túng biện hộ : Nhiều chuyện gấp quá , tôi không có thì giờ đến thăm cô với Lãng. |
| Anh không có bất cứ lý lẽ nào để tự biện hộ , nên đành đứng trân một chỗ gánh chịu cơn giận dữ của Nhạc : Chú vẫn quen thói rắn mắt , liều lĩnh. |
Lúc ấy Lộc mới đưa ra nhận xét : Anh mặc áo kiểu gì thế ? Chinh đỏ mặt , lắp bắp biện hộ : Ấy , đi với ma phải mặc áo giấy. |
| Gần cuối bữa , nhân lúc ông giáo bị sạn phải nhả cả miếng cơm đang nhai , An xin lỗi cha , biện hộ : Con lùng khắp chợ không mua được đủ mười bát gạo. |
* Từ tham khảo:
- biện lạc mạch
- biện lí
- biện luận
- biện minh
- biện pháp
- biện pháp chống nắng