| biện lí | dt. Thẩm phán có chức năng điều tra, truy tố, buộc tội bị cáo trước toà án, ở một số nước. |
| biện lí | dt (H. biện: làm việc; lí: lí lẽ) Thẩm phán có nhiệm vụ buộc tội những người bị cáo trước toà án: Viên biện lí đã buộc tội rất nặng. |
| biện lí | d. Chức quan toà có nhiệm vụ buộc tội những người bị cáo trước toà án, trong thời Pháp thuộc. |
| Năm 1975 , đang là Phó bbiện lítòa án Sở thẩm Gia Định thì luật sư (LS) Triệu Quốc Mạnh được LS Trần Ngọc Liễng (từng làm Thủ tướng) tiến cử với Tổng thống Dương Văn Minh , làm Đô trưởng cảnh sát Sài Gòn. |
* Từ tham khảo:
- biện luận
- biện minh
- biện pháp
- biện pháp chống nắng
- biện pháp tu từ
- biện thiệt