| biện minh | đt. Vạch rõ-ràng, làm cho sáng-tỏ câu chuyện: Biện-minh việc oan-ức. |
| biện minh | - đgt. (H. biện: xét rõ; minh: sáng) Giải thích cho rõ ràng phải, trái: Có đủ lí lẽ để biện minh cho hành động của mình. |
| biện minh | đgt. Biện luận, chứng minh để làm cho rõ, xác định cho đúng: lấy các thí dụ để biện minh cho ý kiến của mình o cần phải biện minh thêm. |
| biện minh | đgt (H. biện: xét rõ; minh: sáng) Giải thích cho rõ ràng phải, trái: Có đủ lí lẽ để biện minh cho hành động của mình. |
| biện minh | dt. Giảng-giải cho rõ ràng. |
| biện minh | đg. Giãi tỏ cho rõ ràng. |
| Lãng nói : Em biết ai nói với chị những điều đó rồi ! Nói như vậy thì cái gì cũng biện minh được hết. |
| Tôi có thể biện minh gì cho mình đâỷ Năm năm học đại học ở nước ngoài , tôi là niềm tự hào của cha mẹ , dòng họ. |
| Chị phải tự biện minh cho chính mình. |
| Chao ôi ! Không có nàng trong tôi có cả một biển thơ vỗ sóng lấp lánh , chợt thấy nàng thôi là tan tành khô héo như bọt xà phòng… Ối giời ơi ! Thằng này khùng ! Nó nút lưỡi ca ngợi con đàn bà quá xề ấy một chập là chỉ để biện minh cho thứ thơ ba chỉ của nó thôi. |
| Để chiến thắng không thể bbiện minhcho tất cả. |
| Đây là hành vi phải lên án mạnh mẽ và không thể bbiện minhdù bằng bất cứ lý do nào. |
* Từ tham khảo:
- biện pháp
- biện pháp chống nắng
- biện pháp tu từ
- biện thiệt
- biêng biếc
- biếng