| biện pháp | dt. Phương-pháp biện việc, cách giải-quyết một vấn-đề: Biện-pháp ngăn-ngừa nạn du-đảng. |
| biện pháp | - d. Cách làm, cách giải quyết một vấn đề cụ thể. Biện pháp hành chính. Biện pháp kĩ thuật. Có biện pháp đúng. |
| biện pháp | dt. Cách làm, cách thức tiến hành, giải quyết một vấn đề cụ thể: biện pháp đúng đắn o chưa tìm được biện pháp thích hợp. dùng biện pháp tiến bộ hơn. |
| biện pháp | dt (biện: tranh luận; pháp: phép) Cách thức giải quyết một vấn đề hoặc thực hiện một chủ trương: Tìm biện pháp sửa chữa (PhVĐồng). |
| biện pháp | dt. Phương-pháp sử liệu một việc gì: Chính-phủ thường dùng những biện-pháp gắt gao hơn là ôn-hoà. |
| biện pháp | d. 1. Cách hành động lựa chọn sao cho phù hợp với mục đích: Biện pháp tích cực là phòng bệnh, bất đắc dĩ mới chữa bệnh. 2. Hành động có cơ sở pháp lí hay dựa trên một quyền lực: Biện pháp thi hành kỉ luật; Đối với kẻ ngoan cố không giáo dục được, cần phải có biện pháp hành chính. |
| Biện Nhạc đưa ra một số biện pháp nhằm ổn định đời sống trong trại. |
| Ông bóp trán cố nhớ cả ngày hôm kia ông chỉ bàn với ông biện cách tìm biện pháp huy động sức người vỡ hoang thêm vùng đất phì nhiêu ở xóm Ké , làm thế nào cho công việc có hiệu quả , thực hiện được sự công bằng. |
| Tuy vậy , cuộc đột kích bất ngờ đòi hỏi một biện pháp cấp thời. |
| Trong tiểu tiết , có cái lầm lẫn , có những biện pháp ngây thơ hay vội vã. |
| Ông cả thấy nét mặt ông giáo dàu dàu , muốn giải thích rõ hơn tình thế bắt buộc phải dùng các biện pháp mạnh. |
| Nguyễn Thung toan tính gì đây ? Phải làm gì đây ? Nhạc họp ban tham mưu ngay buổi sáng , và nhờ sự quyết đoán nhạy bén , ngay buổi trưa , ông đã tìm được biện pháp thích ứng. |
* Từ tham khảo:
- biện pháp chống nắng
- biện pháp tu từ
- biện thiệt
- biêng biếc
- biếng
- biếng nhác