| bắt nợ | đt. Tìm bắt con nợ đã trốn // Xiết đồ-đạc để trừ nợ. |
| bắt nợ | đgt. Lấy đồ đạc, của cải để trừ nợ hoặc buộc phải nhanh chóng trả nợ: đến nhà bắt nợ trâu bò. |
| bắt nợ | đgt Lấy đồ đạc của con nợ để trừ vào số tiền đã vay: Nhà hắn chẳng có gì mà bắt nợ. |
| bắt nợ | đg. Lấy đồ vật của người nợ tiền để trừ món nợ chưa trả. |
| bắt nợ | Lấy đồ vật của người bị nợ để trừ vào tiền nợ ấy. |
| Nhưng mà , bố ạ , con chắc cái con người ấy thì không bao giờ đau khổ cả !... Lừa lọc mọi người , cầm nhà bắt nợ mọi người , giết người , hiếp... người , những việc như thế không phải người thường làm nổi. |
| Việc thu nợ của ngân hàng chỉ tiến hành khi người dân có tiền để trả , hoàn toàn không bbắt nợngười dân , không phạt nợ quá hạn. |
* Từ tham khảo:
- bắt phạt
- bắt phu
- bắt quả tang
- bắt quàng
- bắt quờ
- bắt quyết