| bắt phu | đt. Kén, tuyển-mộ cách ép-uổng người đi làm lao-công: Nạn bắt phu cạo mủ. |
| bắt phu | đgt. Lấy người đi làm không công (trong chế độ cũ) ở nơi công việc nặng nhọc, bằng bạo lực chứ không phải bằng tính tự giác, tự nguyện. |
| bắt phu | đgt Nói chính quyền phản động buộc dân đi lao động vất vả để phục vụ lợi ích của họ: Nhân dân đã nổi dậy chống sự bắt phu, bắt lính của thực dân. |
| bắt phu | Lấy thế-lực tuyển người làm công để trả giá hạ: Phong trào bắt phu vào làm các đồn điền cao su rất thường thấy trong chế-độ thuộc địa. |
| bắt phu | đg. Nói bọn thực dân, phong kiến buộc nhân dân đi làm công không cho chúng, trong những việc sửa chữa đường sá, đê điều, cầu cống,... |
| Quan dịch đi đông , bắt phu không đủ , người ta phải vào lùng bắt từng nhà. |
| Khi ông vua trẻ bắt phu chở củi đến cung điện để đốt sưởi mùa đông thì người bố cũng ở trong số những phu vác củi. |
| Thái hậu lại sai người cầm chén thuốc độc bắt phu nhân phải chết. |
| Nơi đây vua Lê cũng đặt bàn thờ bảy vị Công thần của nhà Lê : Nguyễn Trãi , Trần Nguyên Hãn , Nguyễn Xí Có một truyền thuyết khác kể rằng trong thời Pháp thuộc , bọn thống trị bbắt phuphen ở đây đào một con sông dẫn nước từ đập Bái Thượng xuống các xã dưới xuôi để tưới tiêu , nhưng thực chất là để phục vụ mục đích bóc lột nông nghiệp. |
| Chúng dồn dân , biến khu vực Bình Lư và các rẻo cao người Mông , Dao giáp với Fansipan thành vành đai trắng không có dân , không có cơ sở cách mạng , tăng cường bbắt phu, bắt lính , thu thuế. |
* Từ tham khảo:
- bắt quả tang
- bắt quàng
- bắt quờ
- bắt quyết
- bắt rễ
- bắt tay