| bắt tay | đt. Nắm chặt tay người toan đánh, chém hay bắn: Bắt tay đoạt súng // Nắm tay nhau siết lại để chào: Bắt tay chào hỏi // (B) Giao-hảo, đoàn-kết, hoà-thuận với nhau: Hai đàng đã bắt tay nhau rồi // Bắt đầu, khởi công: Bắt tay góp từ...; Bắt tay vào việc. |
| bắt tay | - đg. 1 Nắm bàn tay người khác để chào hay để biểu lộ tình cảm. Bắt tay chào tạm biệt. 2 Đặt quan hệ hợp tác để cùng làm việc gì. Bắt tay với nhau thành lập một mặt trận. 3 (thường dùng trước vào). Bắt đầu bỏ sức lao động ra để tiến hành công việc gì. Bàn xong, bắt tay ngay vào việc. |
| bắt tay | đgt. 1. Nắm chặt bàn tay người khác để chào hỏi, biểu lộ thái độ thân thiện: bắt tay các vị khách quý o bắt tay chào tạm biệt. 2. Đặt quan hệ, hợp tác với nhau trong công việc gì: Hai bên bắt tay thành lập công ti liên doanh. 3. Bắt đầu tiến hành công việc: Sau hiệu lệnh các đội bắt tay vào công việc. |
| bắt tay | đgt 1. Nắm tay người khác để chào hay tỏ tình thân thiện: Lâu ngày gặp bạn, bắt tay thật chặt. 2. Tỏ tình hoà hảo: Bắt tay cả các đảng phái chính trị (Trg-chinh). 3. Khởi đầu một công việc gì: Bắt tay soạn một quyển từ điển thực đầy đủ. |
| bắt tay | dt. 1. Cầm tay nhau khi gặp. 2. Bắt đầu làm việc gì: Bắt tay vào làm việc. |
| bắt tay | đg. 1. Nắm lấy tay người khác để chào hay để tỏ tình thân thiện. 2. Khởi đầu một việc gì. Bắt tay biên soạn sách giáo khoa. |
| bắt tay | 1. Khi gặp nhau cầm tay chào. 2. Mới khởi làm việc gì: Mới bắt tay gặt, mới bắt tay làm. 3. Bắt tay dẫn bảo những người mới học làm việc gì: Thầy đồ bắt tay cho học-trò cầm bút mới tập viết. |
| Quan Toàn quyền đến : ngài không nề tôi là người lao động , trong lúc mừng quá , ngài giơ tay bắt tay tôi , cái bắt tay đầu bụi than rồi ngài tỏ lời khen. |
| Thu và Hợp cùng đứng dậy , Hợp bắt tay Trương nói : Vài hôm nữa tôi sẽ đến chơi anh. |
| Trương bắt tay Hợp lên xe điện. |
| Chuyên bắt tay người khách rồi tiến về phía Trương : Anh đợi đã lâu chưa ? Độ này ra sao ? Trương đáp : Không sao thì mới tìm đến anh. |
Chuyên mở cửa bước ra đường , cười và bắt tay Trương. |
| Quang tươi cười bắt tay Trương hỏi : Đi đâu mỉm cười vui vẻ thế ? Trương rút khăn lau nước mắt nhưng Quang cho rằng chàng lau nước mưa : Vui vẻ quên cả đi trời mưa thì hẳn là bị rồi... Bị gì cơ ? Bị... yêu cô nào rồi chứ gì : Đúng không ? Quang chỉ tay sang một hiệu cao lâu ở bên kia phố : Ta sang đấy đi. |
* Từ tham khảo:
- bắt tận tay day tận cánh
- bắt tận tay day tận tóc
- bắt-tê
- bắt thăm
- bắt thèm
- bắt thóp