| bắt thóp | đt. Nói rõ mưu toan của người để người đừng chối. |
| bắt thóp | Nh. Biết thóp. |
| bắt thóp | đgt Nắm được nguyên nhân của sự việc, nên người ta không thể giấu được: Bắt thóp là nó hẹn đi với người yêu, nên nó không thể nói dối. |
| bắt thóp | đg. Nắm được đầu mối một việc để biết mà dò trước, khiến người ta không giấu được. |
| bắt thóp | Biết mà dò được trước, người không giấu được. |
Mai bẽn lẽn , còn bà Cán thì bắt thóp anh chàng hám sắc , trả lời một cách quả quyết : Thưa ông , phải hai đồng một buổi. |
| Ngài nghĩ , tôi đã bắt thóp được một câu do sự vô ý của mụ Mộng Liên. |
| Tin HOT sáng 24/5 : Người Pháp âm thầm bbắt thópU20 Việt Nam. |
| Bản tin bóng đá sáng nay 24/5 bao gồm các tin hot : Người Pháp âm thầm bbắt thópU20 Việt Nam ; HLV Hoàng Anh Tuấn muốn thắng Pháp ; |
| Người Pháp âm thầm bbắt thópU20 Việt Nam Anh Adrien De Calan , một trong ba nhà báo Pháp có mặt tại Hàn Quốc đưa tin về FIFA U20 World Cup cho biết : Tôi cực kỳ ấn tượng với số lượng nhà báo , phóng viên Việt Nam có mặt ở buổi họp báo hôm nay. |
| Nhà báo Pháp cũng tiết lộ thông tin đội nhà đang bbắt thópđược một số điểm mạnh của U20 Việt Nam : Tôi nghe HLV U20 Pháp nói rằng đội bóng của các bạn sở hữu tốc độ và sức mạnh rất đáng kinh ngạc. |
* Từ tham khảo:
- bắt thường
- bắt tình
- bắt tó
- bắt tội
- bắt tréo
- bắt tròn bắt méo