| bắt tội | đgt. Bắt phải chịu khổ sở, vất vả, nhọc nhằn: Ai bắt tội nó làm như vậy o Đừng bắt tội nhau nữa. |
| bắt tội | đgt 1. Buộc phải chịu một hình phạt nào đó: Trời bắt tội bà ấy góa bụa (NgCgHoan). 2. Làm khổ: Trời mưa, sao lại bắt tội thằng bé đi chợ?. |
| bắt tội | dt. Buộc tội. |
| bắt tội | đg. 1. Buộc phải chịu hình phạt. 2. Làm khổ, quấy rầy. Trời mưa rét mà bắt tội con đi mua rượu. |
| bắt tội | Bắt phải chịu tội. |
| Đến lúc trời bắt tội , nhắm mắt buông xuôi xuống âm ty liệu có gặp nhau nữa không ? Bà Thân cảm động vì những câu nói thân mật đó , thỉnh thoảng điểm một câu cười giòn và len thêm những tiếng : " Vâng !... vâng !... " như để chấm đoạn chấm câu cho bà bạn. |
| Huệ nổi giận , quát lên : Sợ quân triều đình trở lại bắt tội à ? Anh em , dẫn nó về núi cho nó hết sợ. |
| Tại họ sợ ! Sợ cái gì ? Họ sợ khi mình rút đi rồi , quân phủ đến , bắt tội họ. |
| Nói đổ xuống sông , xuống ao , giả thử trời có bắt tội ông bà làm sao thì cũng hể hả yên phận vì con cái nó không bị dang dở. |
| Nói đổ xuống sông , xuống ao , giả thử trời có bắt tội ông bà làm sao thì cũng hể hả yên phận vì con cái nó không bị dang dở. |
| Về thẳng ! Về thì đâm đầu vào đâủ Để chồng bị trói đến bao giờ nữả Thôi , trời đã bắt tội , cũng đành nhắm mắt liều... Bên tai chị Dậu , văng vẳng có tiếng như vậy. |
* Từ tham khảo:
- bắt tréo
- bắt tròn bắt méo
- bắt trớn
- bắt vạ
- bặt vặn bắt vẹo
- bắt xác