| bắt vạ | - đgt. Bắt phải nộp phạt vì làm trái với lệ làng, thời xưa: Ngày xưa con gái chưa chồng mà chửa thì bị làng bắt vạ rất nặng. |
| bắt vạ | đgt. Bắt phải nộp phạt vì làm trái với lệ làng, thời xưa: Ngày xưa con gái chưa chồng mà chửa thì bị làng bắt vạ rất nặng. |
| bắt vạ | đgt 1. Buộc phải nộp phạt vì đã làm trái lệ làng: Để trâu ăn lúa, bị bắt vạ. 2. Làm khổ, gây phiền phức: Nó đã bận, lại bắt vạ nó đi mua hàng. |
| bắt vạ | dt. Bắt phải đền, thường. |
| bắt vạ | đg. Nh. Bắt đền, với ý ép buộc. |
| bắt vạ | Bắt phải đền. |
| Không lo được nó cũng không bắt vạ mình. |
| Không lo được nó cũng không bắt vạ mình. |
| Nguyên do đó là một mụ đi mò cua bắt ốc , bị làng bắt vạ vì chưa hết tang chồng mà đã có mang. |
| Còn nếu bà đã đoạn tang rồi thì không ai được phép bắt vạ bà , nếu bà viện được đủ chứng cớ là đã hết tang thì cứ lên tòa mà trình bày , bản chức sẽ trị tội những kẻ nhũng lạm". |
Thế ông ấy không bắt vạ bà trả ơn à? Trả cái gì? Bà nắm ngay lấy tóc hắn ta , định lôi lên báo cáo thầy chủ nhiệm. |
| Ngày vu quy đã đến thì bỗng nhiên bên nhà phú hộ rêu rao tin đồn , nàng thiếu nữ không còn trong trắng , đã thất tiết , nên bắt cô gái phải chịu tội bbắt vạcủa tộc làng. |
* Từ tham khảo:
- bặt vặn bắt vẹo
- bắt xác
- bắt xẩm trông sao
- bặt
- bặt bạnh
- bặt tăm