| bặt tăm | tt. Biệt tin, mất hẳn tin-tức liên-lạc: Bặt tăm nhàn cá. |
| bặt tăm | - đg. Như biệt tăm. |
| bặt tăm | Nh. Biệt tăm. |
| bặt tăm | tt Không có tin tức gì: Nó bỏ nhà ra đi đã ba năm, đến nay vẫn bặt tăm. |
| bặt tăm | bt. Xt. Bặt hơi. |
| bặt tăm | t. Nh. Bặt hơi. |
| Mặc dù trước ngày cưới , con ông có nhờ người nhắn gửi mời Dạ về chơi , nhưng nó vẫn bặt tăm. |
| Suốt nhiều tháng sau đó , dù nhà chức trách và gia đình chị Huyền nỗ lực tìm kiếm nhưng xác thiếu phụ vẫn bbặt tăm. |
| Suốt mấy tháng qua , người nhà nạn nhân vẫn miệt mài đi tìm thi thể chị Lê Thị Thanh Huyền , nhưng dường như họ đã bất lực và càng buồn đau hơn khi xác chị Huyền vẫn bbặt tăm. |
* Từ tham khảo:
- bặt tăm bặt tích
- bặt thiệp
- bặt tiếng im hơi
- bặt vô âm tín
- bấc
- bấc