| bặt thiệp | tt. X. Bạt-thiệp. |
| bặt thiệp | - tt. Lịch sự, khéo léo, thông thạo trong cách giao thiệp: ăn nói bặt thiệp. |
| bặt thiệp | Nh. Bạt thiệp. |
| bặt thiệp | (bạt-thiệp) tt. Lễ phép, biết lễ-độ, xã-giao. |
| Bốn người kia gồm ông duyện lại có thói quen hay nháy con mắt phải , ông cai tổng vùng bên kia sông , ông biện lại vùng An Thái và một người có dáng dấp nhanh nhẹn bặt thiệp của một con buôn. |
| ở chỗ người ta quen dùng chữ Hán , ông tìm bằng được một chữ nôm cùng nghĩa , để rồi những khi khác , người ta chỉ hạ những chữ thông thường , thì ông trương lên những chữ thật hiếm gặp , những chữ gốc Hán mà phải thuộc loại thông thái bặt thiệp lắm mới biết dùng. |
| Ông thật hoạt. Là người Hà Nội gốc , ông giữ được và ngày càng trau dồi cái bặt thiệp riêng , trong sự ăn uống , sự tiếp đãi khách khứa , ở đấy cái sành sỏi đã trở thành tự nhiên , và đứng đằng sau nó , là một nhu cầu ngày càng cao về hưởng thụ |
| ; Màu trắng bbặt thiệp, hương tinh dầu lan tỏa , những họa tiết Gothic cổ điển tinh tế... ngỡ mình đang đứng ở không gian của một khách sạn 5 sao chứ không phải một BVTM. |
* Từ tham khảo:
- bặt tiếng im hơi
- bặt vô âm tín
- bấc
- bấc
- bấc bết
- bấc đã được dầu, trầu đã đượm cau