| bặt | trt. (do biệt) Im hẳn, không tin-tức: Ym bặt, nín bặt, vắng bặt. |
| bặt | - đgt. im hẳn: Đứa bé bặt ngay tiếng khóc (Ng-hồng). // trgt. Không còn tí tiếng nào: Nó đương khóc, bỗng im bặt. |
| bặt | tt. 1. Lặng im không có tiếng động gì: im bặt. 2. Không để lại dư âm, tung tích tin tức gì: đi bặt. |
| bặt | đgt im hẳn: Đứa bé bặt ngay tiếng khóc (Ng-hồng). trgt Không còn tí tiếng nào: Nó đương khóc, bỗng im bặt. |
| bặt | bt. Nín im: Ra đi, em dặn em dò, qua sông rồi để chuyến đò bặt tin (C.d). // Nín bặt, im bặt. Bặt vô âm tín, bặt tăm nhàn cá. |
| bặt | t. ph. Im đi. Chiều tà chim đã bặt tiếng hót; Nín bặt. |
| bặt | 1. Im lặng: Im bặt đi không được khóc nữa. Bặt tin nhạn cá. 2. Xinh đẹp (Tiếng đường Trong): Chị nhà anh ấy trông bặt lắm. |
| Trương ngừng bặt. |
| Tiếng Thu đang nói giữa câu bỗng ngừng bặt : Trương biết Thu đã để ý đến mình. |
| Mai chị sang , chị chớ quên... Bỗng nàng ngưng bặt. |
| Nàng im bặt đưa mắt nhìn ra ngoài nhà , mơ màng nghĩ đến những xác pháo đỏ rực , biểu hiệu của sự vui mừng mà nàng vẫn thấy trong những ngày tết hay trong những ám cưới của các bạn cũ. |
Tiếng trạng sư im bặt , Dũng nhìn thoáng thấy Thảo ngồi cạnh Lâm đương đưa khăn lên thấm nước mắt. |
Chương và Phác im bặt. |
* Từ tham khảo:
- bặt bạnh
- bặt tăm
- bặt tăm bặt tích
- bặt thiệp
- bặt tiếng im hơi
- bặt vô âm tín