| bắt tréo | đt. Gác tréo, để hai vật tréo nhau: Bắt tréo hai cây làm tó. |
| bắt tréo | đgt. Gác chéo lên nhau thành hình chữ X: ngồi bắt tréo hai chân. |
| bắt tréo | đgt Gác cái nọ lên trên cái kia, mỗi đầu về một phía: Bắt tréo chân. |
| bắt tréo | bt. Để tréo nhau. // Thanh bắt-tréo. |
| bắt tréo | đg. Vắt cái nọ ngang qua cái kia. Bắt tréo hai chân. |
* Từ tham khảo:
- bắt tròn bắt méo
- bắt trớn
- bắt vạ
- bặt vặn bắt vẹo
- bắt xác
- bắt xẩm trông sao