| bắt thăm | đt. Rút thăm, chọn lựa với sự may rủi coi ai được ai không, ai trước ai sau hoặc món nào về phần người nào: Bắt thăm lính, bắt thăm hụi, bắt thăm phần thịt. |
| bắt thăm | Nh. Gắp thăm. |
| bắt thăm | đgt Rút một vật có đánh dấu để xem ai được, ai thua, hoặc ai trước, ai sau: Đã bắt thăm rồi thì thua đành chịu. |
| bắt thăm | dt. Rút thăm xem ai được ai không. |
| bắt thăm | đg. Rút một vật có đánh dấu để xem may rủi về ai. |
| Không thực hiện bbắt thămtrong việc xác định đối tượng điều động. |
* Từ tham khảo:
- bắt thèm
- bắt thóp
- bắt thường
- bắt tình
- bắt tó
- bắt tội