| bắt rễ | đt. Ra rễ, rễ bò xa: Mít là loại cây bắt rễ rất xa // (B) Bắt nguồn sâu, khởi sự lâu từ một nơi nào: óc mê-tín bắt rễ từ ngàn xưa. |
| bắt rễ | - đgt. 1. Nói cây mới trồng đã đâm rễ: Cây mới bắt rễ, phải tưới hằng ngày 2. Đi sâu vào quần chúng: Bắt rễ vào bần cố nông. |
| bắt rễ | đgt. Sâu sát gắn bó, dựa vào đó để làm cơ sở:bắt rễ trong quần chúng. |
| bắt rễ | đgt 1. Nói cây mới trồng đã đâm rễ: Cây mới bắt rễ, phải tưới hằng ngày. 2. Đi sâu vào quần chúng: Bắt rễ vào bần cố nông. |
| bắt rễ | đg. Bắt liên lạc với những phần tử cốt cán tích cực ở nông thôn (rễ) trong phong trào phát động quần chúng thời kì cải cách ruộng đất, để tổ chức và lãnh đạo nông dân đấu tranh chống địa chủ và cường hào gian ác. |
| Một không khí bình lặng tưởng như đã bắt rễ vào đời sống và mãi mãi như thế hoá ra cũng có lúc bị đẩy vào quá khứ. |
| Mặc dù một tháng sau , ông Abe phải rời nhiệm sở nhưng ý tưởng về Ấn Độ Thái Bình Dương dường như đã bbắt rễở khu vực này. |
| Có rất nhiều điển hình du lịch văn hóa như thế , và tất cả đó đều có một điểm chung : họ làm du lịch bền vững , sản phẩm hấp dẫn nhất của họ đều bbắt rễtừ văn hóa truyền thống. |
| Tệ hơn nữa , là Trung Quốc xen vào , bbắt rễở những nơi vốn nằm trong vòng ảnh hưởng của Nga. |
* Từ tham khảo:
- bắt tay
- bắt tận tay day tận cánh
- bắt tận tay day tận tóc
- bắt-tê
- bắt thăm
- bắt thèm